Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trick”

546 câu thật có từ trick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trick nghĩa là thủ thuật. trick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cunning or deceitful action or device. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trick

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng trick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scurvy trick232 lần
conjuring trick222 lần
dirty trick267 lần
playing trick350 lần
clever trick233 lần
monkey trick146 lần
trick played306 lần
hat trick324 lần
odd trick181 lần
shabby trick118 lần
fantastic trick108 lần
play trick404 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trick trong kho câu?
Kho câu có 546 câu có từ trick hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc A2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trick: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.