Câu tiếng Anh có từ “talk”
4.693 câu thật có từ talk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talk nghĩa là nói chuyện. talk là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange thoughts; talk with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talk
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (4.693 câu)
I hear Ned talking, so there is no danger of waking him out of a nap."
Từ trong câu: nap, hear, talk, danger, wake, out
Martha Finley, Elsie and Her Namesakes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
One might just as well talk to a stick; there's nothing interesting or sociable about you!
Từ trong câu: sociable, well, talk, stick, nothing, interest
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
She has always been talking about his parrot ever since that time you took her over.”
Từ trong câu: parrot, always, talk, ever, since, time, take
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"I've no time to talk nonsense any longer!" she exclaimed, rising ponderously.
Từ trong câu: ponderously, time, talk, nonsense, long, exclaim, rise
Gelett Burgess, The Heart Line: A Drama of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Cultural anthropologists talk to people and participate in social activities in order to understand cultural life.
Từ trong câu: anthropologist, cultural, talk, people, participate, social, activity, order
«Reaching for an Insider’s Point of View», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology · OpenStax · CC BY 4.0
“But how did you get to Iping?” said Kemp, anxious to keep his guest busy talking.
Từ trong câu: busy, anxious, talk, guest, get, keep
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“Sometimes Pheidias would confide in us and talk in more intimate terms of his own philosophy.
Từ trong câu: confide, sometimes, talk, intimate, term, philosophy
LeGette Blythe, Hear Me, Pilate! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I had no more idea what he was talking about than the man in the moon!
Từ trong câu: moon, idea, talk, man
Stephen McKenna, The confessions of a well-meaning woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
"Tomorrow, when I feel bettair--I would have a talk with you."
Từ trong câu: tomorrow, feel, talk
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Bewildered, Sam gazed at him, and the madman started talking to him in some foreign tongue.
Từ trong câu: bewilder, gaze, talk, tongue, start, foreign
Jean [Compiler] Wick, The stories editors buy and why · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Jen is afraid for us--Em and Les had been talking again.
Từ trong câu: afraid, they, talk, again
C. Kay-Scott, Sinbad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
‘People who talk like that never say what is untrue,’ he replied.
Từ trong câu: reply, people, talk, like, never
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 3 (of 6) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
The talk of these meek people had a strange enough sound in a formerly American ear.
Từ trong câu: strange, formerly, talk, people, enough, sound, ear
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
People talk about beautiful friendships between two persons of the same sex.
Từ trong câu: friendship, people, talk, beautiful, person, sex
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
‘Hadn’t we better talk about the commission we have undertaken, Mr Rokesmith?’
Từ trong câu: commission, better, talk, undertake, mr
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
"There is no occasion to talk of that, Charlotte," replied the stockbroker.
“Không có cơ hội để nói về chuyện đó đâu, Charlotte,” người môi giới chứng khoán trả lời.
Từ trong câu: stockbroker, occasion, talk, reply
M. E. Braddon, Birds of Prey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He was probably talking too; but Mrs Verloc’s thought for the most part covered the voice.
Từ trong câu: probably, cover, talk, mrs, think, part, voice
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She tried to talk to her saviour, to the man who was the messenger of life.
Từ trong câu: messenger, try, talk, man, life
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When people talk about jungles, they sometimes mean the whole rainforest.
Từ trong câu: jungle, people, talk, sometimes, mean, whole, rainforest
«Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3986 (bản sửa đổi 10923903) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How light behaves is also talked more about in this chapter.
Từ trong câu: behave, light, talk, chapter
«A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chester began to talk more openly about some of his struggles.
Từ trong câu: openly, begin, talk, struggle
«Linkin Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37369 (bản sửa đổi 11003849) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She remembered him talking at length about a poor gardener whose flute music, he said, cured sadness.
Từ trong câu: gardener, remember, talk, length, poor, flute, music, cure
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The show is about news, talk, weather and special interest subjects.
Từ trong câu: news, show, talk, weather, special, interest, subject
«Good Morning America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337509 (bản sửa đổi 10610582) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During his career, he tried not to talk about the movie.
Từ trong câu: career, try, talk, movie
«Christopher Plummer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354652 (bản sửa đổi 11009270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyone was talking about the animal, and this meant ticket sales.
Từ trong câu: ticket, everyone, talk, animal, mean, sale
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because a farmer talked to them on their way.
Từ trong câu: farmer, because, talk, way
«Spring Hill, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722348 (bản sửa đổi 11008326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Max overhears them talking about getting an "ugly little boy" and assumes they are talking about him.
Từ trong câu: overhear, max, talk, get, ugly, little, boy, assume
«Home Sweet Home Alone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880527 (bản sửa đổi 10631878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Law talks about people, who have certain rights, and certain obligations.
Từ trong câu: obligation, law, talk, people, certain, right
«Capacity (law)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198297 (bản sửa đổi 10818749) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first there was talk of putting up a bust of him while he was still alive.
Từ trong câu: bust, first, talk, put, up, still, alive
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the things they talked of was the visit they were to make to her cottage.
Từ trong câu: visit, thing, talk, make, cottage
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng talk nằm ở trang từ điển: talk đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talk trong kho câu?
- Kho câu có 4.693 câu có từ talk hoặc các dạng của từ, trích từ 2.094 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.303 câu, rồi Bậc B1 với 865 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.