Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greet”

592 câu thật có từ greet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greet nghĩa là chào. greet là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express greetings upon meeting someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greet

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng greet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cordial greet470 lần
friendly greet519 lần
exchanged greet286 lần
hearty greet290 lần
affectionate greet261 lần
warmly greet189 lần
applause greet170 lần
kindly greet282 lần
laughter greet227 lần
exchanging greet129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greet trong kho câu?
Kho câu có 592 câu có từ greet hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greet: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.