Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “displeasure”

139 câu thật có từ displeasure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: displeasure nghĩa là không hài lòng. displeasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ displeasure

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng displeasure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incurred the displeasure153 lần
incur the displeasure73 lần
incurring the displeasure40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ displeasure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displeasure trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ displeasure hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ displeasure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displeasure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displeasure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displeasure: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.