Câu tiếng Anh có từ “displeasure”
141 câu thật có từ displeasure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: displeasure nghĩa là không hài lòng. displeasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ displeasure
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His legs are beautiful; and it is suspected that he would, without serious displeasure, see Mr. Tim Healy hanged, drawn, and quartered.
Từ trong câu: displeasure, leg, beautiful, suspect, serious, see, mr, hang
«The Rowers of Vanity Fair/Peel AW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144508 (bản sửa đổi 1581011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng displeasure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ displeasure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displeasure trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ displeasure hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ displeasure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displeasure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displeasure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displeasure: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.