Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defend”

548 câu thật có từ defend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defend nghĩa là bảo vệ. defend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: argue or speak in defense of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defend

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng defend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
successfully defend210 lần
prepared to defend357 lần
bravely defend144 lần
able to defend574 lần
unable to defend201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defend trong kho câu?
Kho câu có 548 câu có từ defend hoặc các dạng của từ, trích từ 435 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defend: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.