Câu tiếng Anh có từ “defend”
433 câu thật có từ defend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defend nghĩa là bảo vệ. defend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: argue or speak in defense of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defend
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When one team hits the ball, the other team defends and tries to get three players on the other team out.
Từ trong câu: defend, team, hit, ball, try, get, player, out
«Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I had only twelve hours to prepare to defend myself with five thousand men against thirteen thousand.
Từ trong câu: thirteen, twelve, hour, prepare, defend, myself, five, thousand
James Johnstone, chevalier de, 1719-1800? Johnstone, A Dialogue in Hades A Parallel of Military Errors, of Which the French and English Armies Were Guilty, During the Campaign of 1759, in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #44381. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng defend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| successfully defend | 210 lần |
| prepared to defend | 357 lần |
| bravely defend | 144 lần |
| able to defend | 574 lần |
| unable to defend | 201 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defend trong kho câu?
- Kho câu có 433 câu có từ defend hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defend: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.