Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “death”

3.629 câu thật có từ death hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: death nghĩa là cái chết. death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ death

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

Từ hay đi cùng death

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
father's death2.874 lần
death bed3.770 lần
sudden death2.338 lần
unto death1.761 lần
sentence of death1.570 lần
condemned to death1.450 lần
put to death3.430 lần
mother's death1.304 lần
death penalty1.132 lần
shadow of death1.252 lần
certain death1.782 lần
death eaters891 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ death

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ death trong kho câu?
Kho câu có 3.629 câu có từ death hoặc các dạng của từ, trích từ 2.154 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ death xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ death gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.136 câu, rồi Bậc B2 với 691 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ death?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ death: Quá khứ đơn (454 câu), Câu phủ định (429 câu), Quá khứ hoàn thành (256 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.