Câu tiếng Anh có từ “death”
3.559 câu thật có từ death hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: death nghĩa là cái chết. death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ death
Danh sách câu dẫn chứng (222 câu)
Từ hay đi cùng death
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ death
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ death trong kho câu?
- Kho câu có 3.559 câu có từ death hoặc các dạng của từ, trích từ 2.145 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ death xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ death gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.113 câu, rồi Bậc B2 với 685 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ death?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ death: Quá khứ đơn (441 câu), Câu phủ định (415 câu), Quá khứ hoàn thành (247 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.