Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “death”

3.559 câu thật có từ death hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: death nghĩa là cái chết. death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ death

Danh sách câu dẫn chứng (222 câu)

    Từ hay đi cùng death

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    father's death2.874 lần
    death bed3.770 lần
    sudden death2.338 lần
    unto death1.761 lần
    sentence of death1.570 lần
    condemned to death1.450 lần
    put to death3.430 lần
    mother's death1.304 lần
    death penalty1.132 lần
    shadow of death1.252 lần
    certain death1.782 lần
    death eaters891 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ death

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ death trong kho câu?
    Kho câu có 3.559 câu có từ death hoặc các dạng của từ, trích từ 2.145 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ death xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ death gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.113 câu, rồi Bậc B2 với 685 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ death?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ death: Quá khứ đơn (441 câu), Câu phủ định (415 câu), Quá khứ hoàn thành (247 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.