Câu tiếng Anh có từ “death”
2.815 câu thật có từ death hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: death nghĩa là cái chết. death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ death
Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)
He said that "it were death to her to have it broken off".
Từ trong câu: death, break, off
«Anne of Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236339 (bản sửa đổi 10374675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He points out that he will only get back his heart after death.
Từ trong câu: death, point, out, get, back, heart
«Heart of Stone (German fairy tale)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095726 (bản sửa đổi 10692408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the second most common cause of death for college students.
Từ trong câu: death, second, common, cause, college, student
«Suicide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10277 (bản sửa đổi 10993352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She stayed in office until a few months before her death, but had little real power.
Từ trong câu: death, stay, office, until, month, little, real, power
«Sirimavo Bandaranaike», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366481 (bản sửa đổi 10455799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, the things that happened make him think about his own death.
Từ trong câu: death, thing, happen, make, think
«Heart of Stone (German fairy tale)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095726 (bản sửa đổi 10692408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cause of death was health problems caused by a fall.
Từ trong câu: death, cause, health, problem, fall
«Carolyn S. Shoemaker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463733 (bản sửa đổi 9276821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some names are given a long time after their death.
Từ trong câu: death, name, give, long, time
«Posthumous name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62012 (bản sửa đổi 8944002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that the album helped make death metal.
Từ trong câu: death, album, help, make, metal
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were seventy-six deaths or more from the storm.
Từ trong câu: death, seventy, storm, six
«Hurricane Julia (2022)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969122 (bản sửa đổi 8923910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There they remain until married or until Death claims them.
Từ trong câu: death, until, claim, married, marry, remain
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If it is found later it usually causes death.
Từ trong câu: death, find, late, usually, cause
«Disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4874 (bản sửa đổi 10637923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people did not agree with the death sentence.
Từ trong câu: death, many, people, agree, sentence
«Ned Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117256 (bản sửa đổi 11005575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They throw him into the pool to his death.
Từ trong câu: death, pool, throw
«Giselle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328877 (bản sửa đổi 10726442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was one of the first death metal albums.
Từ trong câu: death, metal, first, album
«Larry LaLonde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985592 (bản sửa đổi 8609631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been many deaths on the mountain.
Từ trong câu: death, many, mountain
«Mount Gongga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290316 (bản sửa đổi 10591612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just before death, the character speaks his last.
Từ trong câu: death, character, speak, last
«Njál's saga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556421 (bản sửa đổi 8932194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After her death, the flood was also gone.
Từ trong câu: death, flood, go
«Women in the history of Manipur Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843235 (bản sửa đổi 10964652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many cases, this happens after their death.
Từ trong câu: death, many, case, happen
«Organ trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083939 (bản sửa đổi 10847588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He ruled until his death three years later.
Từ trong câu: death, rule, until, year, late
«Charles VII Albert, Holy Roman Emperor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160532 (bản sửa đổi 10757108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were also two deaths from the storm.
«Subtropical Storm Alpha (1972)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181466 (bản sửa đổi 10189345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Death is unfortunately common in a nursing home.
Từ trong câu: death, unfortunately, nurse, common, home
«Nursing Home Social Services Reference/Emergencies and Crises/Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483825 (bản sửa đổi 4639310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before his death, he asked his lawyer to send a message to the world.
Từ trong câu: lawyer, death, ask, send, message, world
«Willem Arondeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270776 (bản sửa đổi 10882319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Death already had marked many of them, but they were smiling with their eyes.
Từ trong câu: mark, death, smile, already, many, eye
«US History/World War II and Rise of Atomic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1457 (bản sửa đổi 4649916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The death appears on a white horse with a black flag in his hand.
Từ trong câu: flag, death, appear, white, horse, black, hand
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He acts as if he is going to jump off to his death.
Từ trong câu: act, death, go, jump, off
«Man on a Ledge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390367 (bản sửa đổi 9853614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After her death, people claimed that her husband and son wrote her work.
Từ trong câu: claim, death, people, husband, son, write, work
«Matilda effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855119 (bản sửa đổi 11004929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upon death, they leave behind their shell as well (see above for details).
Từ trong câu: shell, death, leave, behind, well, see, above, detail
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Newspapers all over the world reported his death on their front pages.
Từ trong câu: report, death, newspaper, world, front, page
«George Gershwin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12465 (bản sửa đổi 10667551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, the man who attacked him was caught and put to death.
Từ trong câu: attack, death, late, man, catch, put
«William H. Seward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346566 (bản sửa đổi 10095372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His death was the top story on most Pakistani news agencies' websites.
Từ trong câu: agency, death, top, story, news, website
«Indian ghazal singer Jagjit Singh dies aged 70», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=289613 (bản sửa đổi 4819931). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng death
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ death
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ death trong kho câu?
- Kho câu có 2.815 câu có từ death hoặc các dạng của từ, trích từ 2.058 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ death xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ death gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 893 câu, rồi Bậc B2 với 577 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ death?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ death: Quá khứ đơn (296 câu), Câu phủ định (279 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (172 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.