E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dash”

349 câu thật có từ dash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dash nghĩa là dấu gạch ngang. dash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: run or move very quickly or hastily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dash

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng dash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dash to pieces1.069 lần
dash forward1.604 lần
waves dash353 lần
dot dash201 lần
dash madly189 lần
dash off1.720 lần
dash across602 lần
bold dash231 lần
slap dash137 lần
dash furiously150 lần
spray dash141 lần
dash wildly161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dash trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ dash hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dash: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.