Câu tiếng Anh có từ “dash”
313 câu thật có từ dash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dash nghĩa là dấu gạch ngang. dash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and stylish elegance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dash
He started to his feet, tore violently away from Miss Nettie, and dashed into the crowd struggling to escape.
Từ trong câu: tear, dash, struggle, escape, crowd, violently, start, foot
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no excuse for the comma used in connection with the dash and yet this construction is found in letters every day.
Từ trong câu: comma, excuse, use, connection, dash, construction, find, letter
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the distance could be heard the yells of the scared Mexicans as they leaped to their horses and dashed off, deserting their leaders.
Từ trong câu: scared, distance, hear, yell, scare, leap, horse, dash
John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Mexican Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #52832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dash trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ dash hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dash: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.