E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dash”

313 câu thật có từ dash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dash nghĩa là dấu gạch ngang. dash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and stylish elegance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She made a dash back to Engarde's room to pick up the knife he used earlier, and headed back to Corrida's room.

    Từ trong câu: dash, make, back, room, pick, up, knife, use

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433794 (bản sửa đổi 3930328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dash trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ dash hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dash: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.