E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cover”

2.845 câu thật có từ cover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cover nghĩa là che. cover là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a covering or cause to be covered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cover

Danh sách câu dẫn chứng (2.845 câu)

  • Orthosis should cover the three points of pressure force comfortably.

    Từ trong câu: comfortably, cover, point, pressure, force

    «Upper Limb Orthotics/De Quervain's Tenosynovitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158273 (bản sửa đổi 1784473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The frond is covered with a cortex of small cells.

    Từ trong câu: cortex, cover, small, cell

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is there anything that we haven't covered here that you can think of at this time, Officer Walker?

    Từ trong câu: walker, cover, anything, think, time, officer

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No other house or clearing was in sight . . . nothing but hills and valleys covered with feathery young firs.

    Từ trong câu: valley, cover, house, clear, sight, nothing, hill, young

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remainder should be covered with green baize, tammy, or any other available material, reaching to the ground.

    Từ trong câu: remainder, cover, green, available, material, reach, ground

    George H. Sandison, How to Behave and How to Amuse: A Handy Manual of Etiquette and Parlor Games. Nguồn: Project Gutenberg #50059. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It covered nothing; it was hardly even tactically well placed.

    Từ trong câu: tactically, cover, nothing, hardly, even, well, place

    Edward Foord, Napoleon's Russian Campaign of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #57185. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was all covered with bites when he came back.”

    Từ trong câu: bite, cover, come, back

    Abbie Farwell Brown, Friends and cousins. Nguồn: Project Gutenberg #69570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They’ll be covered if left in the fold all night: and put a plank before them,” said Heathcliff.

    Từ trong câu: fold, cover, leave, night, put

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why!” said Gamma Turkin, “to cover a hole, of course!”

    Từ trong câu: hole, cover, course

    Harriet Maxon Thayer, The genial sultan; The princess who could not see; Late for the coronation. Nguồn: Project Gutenberg #77280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon which, covering his eyes with his hand, he departed.

    Từ trong câu: depart, cover, eye, hand

    Jean Terrasson, The life of Sethos, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79675. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others, toward the west, covered the “Sea of Clouds” and the “Sea of Humors” with a luminous network.

    Từ trong câu: toward, cover, cloud, humor, west, network, other, sea

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The floodwaters cover the earth, wiping out nearly everything.

    Từ trong câu: wipe, cover, earth, out, nearly, everything

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A manhole cover can also be called a "biscuit".

    Từ trong câu: biscuit, cover, call

    «Manhole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31929 (bản sửa đổi 7690369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In them, he covered different periods in his life.

    Từ trong câu: period, cover, different, life

    «Karl Dönitz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 10267877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not shameful and should not be covered.

    Từ trong câu: shameful, cover

    «Christian naturism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180220 (bản sửa đổi 10910934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were covered with fine-grained sediment and preserved.

    Từ trong câu: sediment, cover, fine, grain, preserve

    «Green River Formation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285942 (bản sửa đổi 10100230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have only the story and no cover art.

    Từ trong câu: art, cover, story

    «The Walking Dead (comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342023 (bản sửa đổi 11009032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It covers the Sunshine Coast area north of Brisbane.

    Từ trong câu: sunshine, cover, coast, area, north

    «Division of Fisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441358 (bản sửa đổi 10308397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are usually covered with cloth or heavy paper.

    Từ trong câu: heavy, cover, cloth, paper, usually

    «Hardback», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466727 (bản sửa đổi 5257113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They covered up the mountain of waste with dirt.

    Từ trong câu: dirt, cover, up, mountain, waste

    «Smokey Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=557780 (bản sửa đổi 10177548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Meeuwis' cover version of Geef mij je angst originally by folk singer André Hazes is also on the album.

    Từ trong câu: angst, cover, version, originally, folk, singer, album

    «Guus Meeuwis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1184118 (bản sửa đổi 10602152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The woods and walks thickly covered with dead leaves.”

    Từ trong câu: thickly, cover, wood, walk, dead, leaf

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was covered in mud and had no shoes or socks on and was shaking as she stood there.

    Từ trong câu: sock, cover, mud, shoe, shake, stand

    «Two killed, 47 injured in coach crash in Cornwall, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146367 (bản sửa đổi 4827994). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This will be covered lightly in the software section.

    Từ trong câu: lightly, cover, software, section

    «Serial Programming/RS-232 Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10810 (bản sửa đổi 4529277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This ice covered much of what is now Canada.

    Từ trong câu: ice, cover, much, now

    «Canadian History/First Settlers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22201 (bản sửa đổi 3816995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will cover two other types of message later.

    Từ trong câu: message, cover, type, late

    «XForms/Simple Message», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93328 (bản sửa đổi 3840077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cover command is used to align yourself with the person in front of you while maintaining correct distance.

    Từ trong câu: align, cover, command, use, yourself, person, front, maintain

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Drilling & Marching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103035 (bản sửa đổi 4655685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This covers the routine aspects to displaying the fish.

    Từ trong câu: routine, cover, aspect, display, fish

    «Creating a Simple 3D Game with XNA/Adding NPCs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217559 (bản sửa đổi 4103013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This tutorial covers the projection of shadows onto planes.

    Từ trong câu: projection, cover, shadow, plane

    «GLSL Programming/Unity/Shadows on Planes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255088 (bản sửa đổi 3679035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It also covers the construction of houses and homes.

    Từ trong câu: construction, cover, house, home

    «Pinyin/Civil engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364126 (bản sửa đổi 3170299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cover with62.567 lần
cover with snow1.779 lần
paper cover1.740 lần
snow cover1.421 lần
table cover1.925 lần
cover with dust978 lần
thickly cover823 lần
cover with blood1.402 lần
completely cover901 lần
moss cover539 lần
cover with mud542 lần
entirely cover687 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cover trong kho câu?
Kho câu có 2.845 câu có từ cover hoặc các dạng của từ, trích từ 1.969 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 883 câu, rồi Bậc B1 với 550 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cover: Quá khứ đơn (337 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (274 câu), Câu phủ định (217 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.