Câu tiếng Anh có từ “cover”
3.045 câu thật có từ cover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cover nghĩa là che. cover là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a covering or cause to be covered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cover
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)
Từ hay đi cùng cover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cover trong kho câu?
- Kho câu có 3.045 câu có từ cover hoặc các dạng của từ, trích từ 2.005 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 946 câu, rồi Bậc B1 với 583 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cover: Quá khứ đơn (418 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (290 câu), Câu phủ định (239 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.