Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cover”

3.045 câu thật có từ cover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cover nghĩa là che. cover là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a covering or cause to be covered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cover

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

    Từ hay đi cùng cover

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    cover with62.567 lần
    cover with snow1.779 lần
    paper cover1.740 lần
    snow cover1.421 lần
    table cover1.925 lần
    cover with dust978 lần
    thickly cover823 lần
    cover with blood1.402 lần
    completely cover901 lần
    moss cover539 lần
    cover with mud542 lần
    entirely cover687 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ cover

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cover trong kho câu?
    Kho câu có 3.045 câu có từ cover hoặc các dạng của từ, trích từ 2.005 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ cover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 946 câu, rồi Bậc B1 với 583 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cover?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cover: Quá khứ đơn (418 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (290 câu), Câu phủ định (239 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.