Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cover”

2.450 câu thật có từ cover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cover nghĩa là che. cover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering that serves to conceal or shelter something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He covered his face with his hands and I thought he was going to cry.

    Từ trong câu: cover, face, hand, think, go, cry

    Thomas Carr Howe, Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art. Nguồn: Project Gutenberg #68150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use two pieces of blank paper to cover up everything but one sentence at a time.

    Từ trong câu: cover, blank, use, piece, paper, up, everything, sentence

    «Rhetoric and Composition/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41548 (bản sửa đổi 4095298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will have covered many of what is going to be described below in earlier courses.

    Từ trong câu: cover, describe, many, go, below, early, course

    «A-level Mathematics/Edexcel/Core 1/Algebra/Expressions, Terms and Simplifying Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162967 (bản sửa đổi 4361010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You do not want to cover them with other cards until the end of your game.

    Từ trong câu: cover, until, want, card, end, game

    «Solitaire card games/Accordion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298708 (bản sửa đổi 4036494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The description given by the three men might cover half of the men in the valley.

    Từ trong câu: cover, description, give, man, half, valley

    W. C. Tuttle, Thicker than water. Nguồn: Project Gutenberg #72528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It uses its head to cover the opening in the hole.

    Từ trong câu: cover, hole, use, head, open

    «Jordan's casque-headed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911859 (bản sửa đổi 10184694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No. I think we we already covered the subject very much.

    Từ trong câu: cover, subject, think, already, much

    «Astronomer Anthony Boccaletti discusses observation of birth of potential exoplanet with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2897504 (bản sửa đổi 5024826). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You can look at its cover now if you want to.

    Từ trong câu: cover, look, now, want

    «Computers & Society/Setting the scene/Learning how to read stuff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156924 (bản sửa đổi 3243326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arts not covered using one work can be covered using another.

    Từ trong câu: cover, art, use, work, another

    «Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All the morning it snowed and covered the fields and trees with a thick coating of white.

    Từ trong câu: cover, thick, snow, coat, morning, field, tree, white

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He cover his eyes and take him to the farm.

    Từ trong câu: cover, eye, take, farm

    «The Walking Dead (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335369 (bản sửa đổi 10592400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is why they cover hotels as well as restaurants.

    Từ trong câu: cover, restaurant, hotel, well

    «Michelin Guide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463124 (bản sửa đổi 9150521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For her hair is given to her for a covering.

    Từ trong câu: cover, hair, give

    «Religious Headcoverings/Christianity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190845 (bản sửa đổi 3590034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The hilt is covered with red velvet bound with wire.

    Từ trong câu: cover, wire, bound, red

    Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has been on the cover of many magazines.

    Từ trong câu: cover, magazine, many

    «Heidi Klum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81858 (bản sửa đổi 10949406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had cover songs and live songs on it.

    Từ trong câu: cover, song, live

    «Primus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984948 (bản sửa đổi 10463588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this lesson we will cover most of it.

    Từ trong câu: cover, lesson

    «German/Level I/Kleidung», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25253 (bản sửa đổi 4670514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But that will be covered in a later step.

    Từ trong câu: cover, late, step

    «Space Transport and Engineering Methods/Orbital Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267192 (bản sửa đổi 3469734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will cover both of them in this book.

    Từ trong câu: cover, book

    «Guide to Photographic Gear/Table of Contents/A Note on Brands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417770 (bản sửa đổi 3769111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No newspaper covered everybody who was there, of course.

    Từ trong câu: cover, course, newspaper, everybody

    «Social Victorians/People/Alexandra, Princess of Wales», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263426 (bản sửa đổi 2584146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of time it is covered by clouds.

    Từ trong câu: cover, cloud, time

    «Palin, Arunachal Pradesh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370210 (bản sửa đổi 10486426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other musicians have done covers of this song.

    Từ trong câu: cover, musician, song

    «Black Sabbath (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483744 (bản sửa đổi 10672203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this section we cover some of them.

    Từ trong câu: cover, section

    «Ict-innovation/LPI/103.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277986 (bản sửa đổi 4660645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will be covered in the second section.

    Từ trong câu: cover, second, section

    «Introduction to ActionScript 2.0/Properties and Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284399 (bản sửa đổi 4409319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I thought that you got a lot covered.

    Từ trong câu: cover, think, get, lot

    «Optimal public health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268838 (bản sửa đổi 2722079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some just covered their bodies with beadwork and tablecloths trimmed with gold and silver.

    Từ trong câu: tablecloth, cover, body, gold, silver

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gaunt covers his bony face with his hands, but he cannot shut it out.

    Từ trong câu: bony, cover, face, hand, can, shut, out

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is covered by a lump of fat, and cooked in a sealed pot.

    Từ trong câu: lump, cover, fat, cook, seal, pot

    «Piti (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093253 (bản sửa đổi 10666708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It covered exhibits on main lines, other groups taking what I might term subdivisions.

    Từ trong câu: subdivision, cover, exhibit, main, line, group, take, term

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oliver also said that those without masks had to cover their faces with cloths.

    Từ trong câu: mask, cover, face, cloth

    «Macy's flagship store in New York evacuated due to fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146252 (bản sửa đổi 4821446). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cover trong kho câu?
Kho câu có 2.450 câu có từ cover hoặc các dạng của từ, trích từ 1.907 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 771 câu, rồi Bậc B1 với 484 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cover: Mệnh đề quan hệ với which, whose (217 câu), Quá khứ đơn (211 câu), Câu phủ định (182 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.