Câu tiếng Anh có từ “cause”
5.778 câu thật có từ cause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cause nghĩa là nguyên nhân. cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cause
Danh sách câu dẫn chứng (5.778 câu)
The Coriolis effect causes the winds to spiral around.
Từ trong câu: spiral, effect, cause, wind, around
«Wind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5898 (bản sửa đổi 10850693) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The final cause of his death is still unclear.
Từ trong câu: unclear, final, cause, death, still
«Tutankhamun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6419 (bản sửa đổi 10957469) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This period caused a lot of chaos in China.
Từ trong câu: chaos, period, cause, lot
«Mao Zedong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15362 (bản sửa đổi 10930438) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were afraid that Armenian nationalism would cause them to lose Anatolia, which was the heart of their Empire.
Họ sợ rằng chủ nghĩa dân tộc của người Armenia sẽ khiến họ mất Anatolia, trung tâm của Đế chế của họ.
Từ trong câu: nationalism, afraid, cause, lose, heart, empire
«Armenian genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18059 (bản sửa đổi 10938706) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are insect galls, caused by many little animals.
Từ trong câu: gall, insect, cause, many, little, animal
«Oak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19830 (bản sửa đổi 10088668) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Toxic reaction to atropine causes fever, delirium, stupor (nearly being unconscious) and rash on head, neck and upper trunk.
Từ trong câu: toxic, reaction, cause, fever, nearly, unconscious, rash, head
«Deadly nightshade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21011 (bản sửa đổi 8717718) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Psychosis may be caused by medical or psychiatric factors.
Từ trong câu: factor, psychiatric, cause, medical
«Psychosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29670 (bản sửa đổi 10992525) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cracking sound is caused by evaporating water escaping.
Từ trong câu: crack, sound, cause, water, escape
«Crack cocaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48021 (bản sửa đổi 10780275) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An unsafe hook will cause the player to foul.
Từ trong câu: unsafe, hook, cause, player, foul
«Polo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127258 (bản sửa đổi 10539255) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The failure caused part of the facility to collapse.
Từ trong câu: facility, failure, cause, part, collapse
«Large Hadron Collider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129317 (bản sửa đổi 10849163) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rain caused landslides and flash-flooding in mountainous areas.
Từ trong câu: landslide, rain, cause, flash, flood, area
«1994 Pacific hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142821 (bản sửa đổi 10924071) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But this also caused bad traffic and small floods.
Từ trong câu: flood, traffic, cause, bad, small
«Hurricane Vince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232394 (bản sửa đổi 10934344) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Measles is an infectious disease, caused by a virus.
Từ trong câu: infectious, disease, cause, virus
«Measles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236826 (bản sửa đổi 10622041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These rashes will cause a high irritation of itching.
Từ trong câu: irritation, itch, cause, high
«Measles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236826 (bản sửa đổi 10622041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mentally, it can also cause tiredness, confusion, and weakness.
Từ trong câu: tiredness, mentally, cause, confusion, weakness
«Hypercalcemia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242491 (bản sửa đổi 10938556) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because it causes bald spots on the scalp, especially in the first stages, it is sometimes called spot baldness.
Từ trong câu: bald, because, cause, spot, especially, first, stage, sometimes
«Baldness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269416 (bản sửa đổi 10979624) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also cause headaches, weakness, and weight loss.
Từ trong câu: weakness, headache, cause, weight, loss
«Cyclothymia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389159 (bản sửa đổi 10939207) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mia's transformation causes her schoolmates to treat her differently, while her increasingly hectic schedule strains her relationship with Lilly.
Từ trong câu: schoolmate, transformation, cause, treat, differently, increasingly, schedule, strain
«The Princess Diaries», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408324 (bản sửa đổi 9921518) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a problem caused the ceremony to be delayed.
Từ trong câu: ceremony, problem, cause, delay
«Birinus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421691 (bản sửa đổi 9710051) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This in turn causes line tangles on the spool.
Từ trong câu: tangle, turn, cause, line
«Casting (fishing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454495 (bản sửa đổi 10754979) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is dangerous to inhale, and can cause fires.
Từ trong câu: inhale, dangerous, cause, fire
«Turpentine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477743 (bản sửa đổi 10806523) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually caused by violence, persecution, danger, or an authority (such as a government) telling people to move.
Từ trong câu: persecution, usually, cause, violence, danger, authority, government, tell
«Forced migration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532055 (bản sửa đổi 10599938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The storm causes a heavy rainstorm in New York.
Từ trong câu: rainstorm, storm, cause, heavy, new
«List of New York hurricanes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648534 (bản sửa đổi 10426911) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This caused them to get married without their knowledge.
Từ trong câu: knowledge, married, cause, get
«Chotti Bahu 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648905 (bản sửa đổi 10945329) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The clinic caused an immediate sensation in the press.
Từ trong câu: sensation, clinic, cause, immediate, press
«Ethel Byrne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811560 (bản sửa đổi 10062757) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This effect causes the stern of a ship to swing toward the near bank when operating in constricted waterway.
Từ trong câu: stern, effect, cause, ship, swing, toward, near, bank
«2021 Suez Canal incident», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=831874 (bản sửa đổi 10940777) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Betel chewing causes the teeth to be stained red.
Từ trong câu: chew, stain, cause, tooth, red
«Teeth blackening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850023 (bản sửa đổi 10970616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is mainly caused by decades of civil war.
Từ trong câu: decade, mainly, cause, civil, war
«Women for Afghan Women», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873444 (bản sửa đổi 8918028) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sinking was said to be caused by flooding.
Từ trong câu: flood, sink, cause
«MS Estonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=954634 (bản sửa đổi 10872898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rape can cause difficulties during the pregnancy, and afterwards.
Từ trong câu: pregnancy, rape, cause, difficulty, afterward
«Pregnancy from rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1072974 (bản sửa đổi 10935691) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng cause nằm ở trang từ điển: cause đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cause trong kho câu?
- Kho câu có 5.778 câu có từ cause hoặc các dạng của từ, trích từ 3.899 tác phẩm và tài liệu. 123 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.031 câu, rồi Bậc B1 với 1.183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.