Câu tiếng Anh có từ “catch”
2.408 câu thật có từ catch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catch nghĩa là bắt. catch là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or come upon accidentally, suddenly, or unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catch
Danh sách câu dẫn chứng (2.408 câu)
Again, catching this early is the key to salvaging it.
Từ trong câu: salvage, again, catch, early, key
«Down'n'dirty Blacksmithing/Drawing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131632 (bản sửa đổi 3253392) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not give him the bug that you have caught.
Từ trong câu: bug, give, catch
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432811 (bản sửa đổi 4079559) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We did not easily catch up with these experts, however.
Từ trong câu: however, easily, catch, expert, up
Charlotte Perkins Gilman, Herland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
And I don’t mean to be caught either, and tamed and fattened and bred like a thundering ox.
Từ trong câu: ox, mean, catch, either, breed, like
H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
As Mrs. Bindle caught sight of him, she blinked rapidly.
Từ trong câu: blink, mr, catch, sight, rapidly
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Two o'clock.--Tickler caught a little crab among the rocks.
Từ trong câu: crab, o'clock, catch, little, among, rock
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
If you get caught by a herd ... wait, don't overtake.
Từ trong câu: overtake, get, catch, herd, wait
«Wiki Campus Radio/PSA», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71229 (bản sửa đổi 2458760) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Again I caught a look of sympathy in her face.
Từ trong câu: sympathy, again, catch, look, face
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are living creatures constantly evolving as they strive to grow and adapt?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216929 (bản sửa đổi 2010429) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Her father caught her, and there was a massive argument.
Từ trong câu: massive, father, catch, argument
«Evidence-based assessment/Vignettes/Arlene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220243 (bản sửa đổi 2535002) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He only got caught when attempting to sell the diamonds.
Từ trong câu: diamond, get, catch, attempt, sell
«Ethics and Law in New Media/Social Engineering in Social Networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323466 (bản sửa đổi 2737602) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It seems the patriarch was not to be caught by these plausible professions, for he made no reply.
Từ trong câu: plausible, seem, catch, profession, make, reply
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I believe I caught up with him inside the lobby of the building, or possibly the front steps.
Từ trong câu: lobby, believe, catch, up, inside, build, possibly, front
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
They are excessively fleet, and subsist on what they catch.
Từ trong câu: subsist, fleet, catch
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Finally he caught the disease and had succumbed to it.
Từ trong câu: succumb, finally, catch, disease
William T. Ellis, "Billy" Sunday, the Man and His Message With his own words which have won thousands for Christ · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Probably caught a cold sitting out here like an idiot.
Từ trong câu: idiot, probably, catch, cold, sit, out, like
John Dos Passos, Streets of Night · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Tuke caught himself grinning again, but Luvaine, furiously red in a moment, drew up stiff in his saddle.
Từ trong câu: stiff, furiously, catch, himself, grin, again, red, moment
Bernard Capes, The Lake of Wine · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
If the Fielder stop or catch a batted ball with his hat or any part of his dress.
Từ trong câu: bat, stop, catch, ball, hat, part, dress
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Killer Kane catches her and starts to strangle her.
Từ trong câu: strangle, killer, catch, start
«Freak the Mighty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7364 (bản sửa đổi 10068526) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These spiders catch their prey by jumping on them.
Từ trong câu: prey, spider, catch, jump
«Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He admits that he got "caught up in it".
Từ trong câu: admit, get, catch, up
«David Coverdale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333930 (bản sửa đổi 10644320) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The events were caught on film by surveillance cameras.
Từ trong câu: surveillance, event, catch, film, camera
«Stanley Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353829 (bản sửa đổi 10975902) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also catch water, but in a different way.
Từ trong câu: different, way, catch, water
«Yacouba Sawadogo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532455 (bản sửa đổi 10364843) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have caught these frogs to sell as pets.
Từ trong câu: pet, people, catch, frog, sell
«Adelphobates galactonotus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143625 (bản sửa đổi 10888511) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He caught the painter and made it fast, and we fell to loading the boat for our very lives.
Từ trong câu: load, painter, catch, make, fast, fall, boat, live
Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The mouse which had been caught was a pitiful specimen; but the cat rejoices even over a lean mouse.
Từ trong câu: specimen, mouse, catch, cat, even, lean
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Indeed, Mairi had caught up a little of that jealousy of Lavender which was rife among the Borva folks.
Từ trong câu: rife, indeed, catch, up, little, among, folk
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Turning sharply, he caught her closing the oven-door.
Từ trong câu: sharply, turn, catch, close, oven, door
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I wonder who caught him, and if he left a family behind who had depended on him for coconuts."
Từ trong câu: depend, wonder, catch, leave, family, behind
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It got caught in the lilies, and smoked on by itself among them, a strange and depraved-looking object.
Từ trong câu: object, get, catch, smoke, itself, among, strange, depraved
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But I have never been caught yet, and the skies will fall in the time I turn to bay.
Từ trong câu: sky, turn, catch, bay, yet, never, fall, time
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng catch
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catch trong kho câu?
- Kho câu có 2.408 câu có từ catch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.335 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 735 câu, rồi Bậc B1 với 412 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catch: Quá khứ đơn (761 câu), Câu phủ định (280 câu), Quá khứ hoàn thành (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.