Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aside”

756 câu thật có từ aside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aside nghĩa là sang một bên. aside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or to one side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aside

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng aside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laid aside4.901 lần
pushed aside1.324 lần
cast aside1.543 lần
laying aside929 lần
stepped aside1.056 lần
set aside3.689 lần
thrown aside1.176 lần
turned aside3.285 lần
lay aside2.302 lần
setting aside802 lần
putting aside868 lần
put aside3.447 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aside trong kho câu?
Kho câu có 756 câu có từ aside hoặc các dạng của từ, trích từ 521 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 248 câu, rồi Bậc B1 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aside: Quá khứ đơn (192 câu), Câu phủ định (78 câu), Quá khứ hoàn thành (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.