E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aside”

468 câu thật có từ aside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aside nghĩa là sang một bên. aside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or to one side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Aside from an information fair towards to beginning of the year, they receive most of their members by word of mouth.

    Từ trong câu: aside, information, fair, toward, begin, year, receive, member

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But aside from that the whole house, even the street itself, struck her as though she had been away from it for a year.

    Từ trong câu: aside, whole, house, even, street, itself, strike, though

    Edith Barnard Delano, The way of all earth. Nguồn: Project Gutenberg #77331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next day, when they called to return thanks, each one in turn took her aside to apologize—for another!

    Từ trong câu: apologize, next, day, call, return, thank, turn, take

    E. V. Lucas, Verena in the Midst: A Kind of a Story. Nguồn: Project Gutenberg #63551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laid aside4.901 lần
pushed aside1.324 lần
cast aside1.543 lần
laying aside929 lần
stepped aside1.056 lần
set aside3.689 lần
thrown aside1.176 lần
turned aside3.285 lần
lay aside2.302 lần
setting aside802 lần
putting aside868 lần
put aside3.447 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aside trong kho câu?
Kho câu có 468 câu có từ aside hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aside: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.