Câu tiếng Anh có từ “take”
22.089 câu thật có từ take hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: take nghĩa là lấy. take là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ take
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (22.089 câu)
The jester then took leave, accepting conditionally an invitation to supper.
Sau đó, gã hề rời đi, chấp nhận lời mời ăn tối có điều kiện.
Từ trong câu: conditionally, take, leave, accept, invitation, supper
Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Other enzymes take smaller chemicals and build them up into bigger chemicals and do many other chemical tasks.
Từ trong câu: enzyme, take, small, chemical, build, up, big, many
«Enzyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3922 (bản sửa đổi 10934904) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They take care of the artistic things in the movie.
Từ trong câu: artistic, take, care, thing, movie
«Movie director», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8213 (bản sửa đổi 10953430) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took up acting first as a hobby, then professionally.
Từ trong câu: professionally, take, up, act, first, hobby
«Tom Baker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15676 (bản sửa đổi 10996288) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It takes a long time for the pineapple to grow.
Từ trong câu: pineapple, take, long, time, grow
«Pineapple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15719 (bản sửa đổi 10958715) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took this very hard, and was angry with Cassady.
Từ trong câu: angry, take, hard
«Jack Kerouac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32559 (bản sửa đổi 9803777) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They take up a lot of room, and the noise they make are meant to fill large spaces.
Từ trong câu: noise, take, up, lot, room, make, mean, fill
«Organ (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45779 (bản sửa đổi 10410733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the relics were taken up from the grave, they were found to be whole and not destroyed.
Từ trong câu: relic, take, up, grave, find, whole, destroy
«Edward the Martyr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46166 (bản sửa đổi 10187713) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took a job as a park ranger in Utah.
Từ trong câu: ranger, take, job, park
«Edward Abbey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53201 (bản sửa đổi 8798308) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took some drugs (mainly LSD) and become an addict.
Từ trong câu: addict, take, drug, mainly, become
«Jim Morrison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58271 (bản sửa đổi 10833488) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Russian tsars took advantage of this by offering money to traitors, who would block new ideas and solutions.
Từ trong câu: traitor, take, advantage, offer, money, block, new, idea
«History of Poland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72332 (bản sửa đổi 9846486) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before a transfusion takes place blood is thoroughly tested for anything that might cause problems for the receiver.
Từ trong câu: transfusion, take, place, blood, thoroughly, test, anything, cause
«Blood type», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79147 (bản sửa đổi 9840878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is an elevator which takes people to the top.
Từ trong câu: elevator, take, people, top
«Washington Monument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112556 (bản sửa đổi 10987023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They took a highly intellectual and humanistic approach to religion.
Từ trong câu: intellectual, take, highly, approach, religion
«Unitarianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136902 (bản sửa đổi 10093924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The judges took eight days to choose a winning flag.
Từ trong câu: judge, take, eight, day, choose, win, flag
«Flag of Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140053 (bản sửa đổi 10579436) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Mejus are taken out from the jar and tempered.
Từ trong câu: temper, take, out, jar
«Doenjang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144456 (bản sửa đổi 9718240) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She took over management of her family's pool hall, Hall of Fame Billiards on Ovington Avenue in Brooklyn.
Từ trong câu: billiards, take, management, pool, hall, fame, avenue
«Jean Balukas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208326 (bản sửa đổi 10426181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They both took the same classes and studied human complement.
Từ trong câu: complement, take, class, study, human
«Gerty Cori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277961 (bản sửa đổi 10338967) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moretti has taken classes to learn how to groom animals.
Từ trong câu: groom, take, class, learn, animal
«Ivory (wrestler)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280737 (bản sửa đổi 9821234) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also took time every day to pray three times.
Từ trong câu: pray, take, time, every, day
«Steven Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288642 (bản sửa đổi 10296782) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had took Selena three weeks to record fourteen songs.
Từ trong câu: fourteen, take, week, record, song
«Dulce Amor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301063 (bản sửa đổi 10936022) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have taken part in all Olympic Games since then.
Từ trong câu: olympic, take, part, game, since
«Andorra at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311222 (bản sửa đổi 8399592) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It took three to four minutes to inflate the boat.
Từ trong câu: inflate, take, four, minute, boat
«Halkett boat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315459 (bản sửa đổi 9444860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was taken captive when buffalo hunting with her family.
Từ trong câu: captive, take, hunt, family
«Sacagawea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316675 (bản sửa đổi 10674411) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His widow took over the royal teaching after his death.
Từ trong câu: widow, take, royal, teach, death
«Eugène Ysaÿe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351109 (bản sửa đổi 9525593) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pluto was taken as a model for a dwarf planet.
Từ trong câu: dwarf, take, model, planet
«Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Escolania takes pride in providing high-level musical education.
Từ trong câu: pride, take, provide, high, level, musical, education
«Escolania de Montserrat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443381 (bản sửa đổi 9937427) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It takes vacant lots and turns them into green spaces.
Từ trong câu: vacant, take, lot, turn, green, space
«City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did not take a permanent position with the band.
Từ trong câu: permanent, take, position, band
«God Hates Us All», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=497810 (bản sửa đổi 10952224) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It will take a dead snake whenever it finds one.
Từ trong câu: whenever, take, dead, snake, find
«Crested serpent eagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526863 (bản sửa đổi 7563037) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng take nằm ở trang từ điển: take đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ take
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ take trong kho câu?
- Kho câu có 22.089 câu có từ take hoặc các dạng của từ, trích từ 8.908 tác phẩm và tài liệu. 348 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ take xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ take gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.511 câu, rồi Bậc B1 với 4.339 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.