Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stranger”

482 câu thật có từ stranger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stranger nghĩa là người lạ. stranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anyone who does not belong in the environment in which they are found. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Left alone, Benjamin is surprised to find a stranger entering.

    Từ trong câu: stranger, leave, alone, surprise, find, enter

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then another stranger called "all ships," with no better result.

    Từ trong câu: stranger, another, call, ship, better, result

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To be greeted thus on arrival by strangers--for to us they are absolute strangers--is very pleasant.

    Từ trong câu: stranger, arrival, absolute, greet, thus, pleasant

    Hamilton Aïdé, A voyage of discovery. Nguồn: Project Gutenberg #74650. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I let in three strangers while I was on duty.

    Từ trong câu: stranger, duty, let

    R. Austin Freeman, The magic casket. Nguồn: Project Gutenberg #76919. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stranger told him to write it in secret.

    Từ trong câu: stranger, tell, write, secret

    «Wolfgang Amadeus Mozart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4462 (bản sửa đổi 10721702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A group of strangers, however, kill Sarah with guns.

    Từ trong câu: stranger, group, however, kill, gun

    «Martyrs (2008 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=679162 (bản sửa đổi 10366535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, she thought it was done by a stranger.

    Từ trong câu: stranger, think

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Friends greet each other in different ways from strangers, and greeting strangers like friends is quite a dangerous thing.

    Từ trong câu: stranger, friend, greet, different, way, like, quite, dangerous

    «Autistic Survival Guide/Social Interaction Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120634 (bản sửa đổi 4655027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Who has most need to see some stranger there.

    Từ trong câu: stranger, need, see

    «Collaborative play writing/Cardenio/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96588 (bản sửa đổi 1216421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Gifting gold to strangers is something common in Reddit.

    Từ trong câu: stranger, gift, gold, something, common

    «Digital Media Concepts/Reddit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260589 (bản sửa đổi 2459555). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No one could be found who had noticed the stranger to whom I had spoken on the previous evening.

    Từ trong câu: stranger, found, evening, find, notice, speak, previous

    Ruth Lamb, Work, wait, win. Nguồn: Project Gutenberg #79593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women who believe in other stranger easily fall.

    Từ trong câu: stranger, woman, believe, easily, fall

    «Rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15254 (bản sửa đổi 11009790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She later gave the site to a stranger.

    Từ trong câu: stranger, late, give, site

    «Involuntary celibacy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551887 (bản sửa đổi 10988984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This could be calling strangers for your job.

    Từ trong câu: stranger, call, job

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The stranger thanked her for giving him directions.

    Từ trong câu: stranger, thank, give, direction

    «Writing Adolescent Fiction/Describing physical characteristics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136214 (bản sửa đổi 3583147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Asking strangers for a favor can be pretty difficult for the less extrovert of us—even in our native language.

    Từ trong câu: stranger, ask, favor, pretty, difficult, less, even, native

    «Spanish by Choice/SpanishPod newbie lesson A0005», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169738 (bản sửa đổi 1895351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In effect, he has already become a stranger.

    Từ trong câu: stranger, effect, already, become

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cell phones may also reduce interaction with strangers.

    Từ trong câu: stranger, cell, phone, reduce, interaction

    «Lentis/Cell Phones versus Face-to-Face Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260323 (bản sửa đổi 4496122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A stranger to love: Toby called by name.

    Từ trong câu: stranger, love, call, name

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166242 (bản sửa đổi 1597765). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Art film often have much stranger stories.

    Từ trong câu: stranger, art, film, often, much, story

    «Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The doors are closed against strangers.

    Từ trong câu: stranger, door, close

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "This is a bad business," he said; "I have been here twice before with no better result, she will not see strangers."

    Từ trong câu: stranger, twice, bad, business, better, result, see

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, too, in a few days' time, came Siena and all the strangers that were within her gates to see the Palio!

    Từ trong câu: stranger, gate, day, time, come, see

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Truth is often stranger than fiction.

    Từ trong câu: stranger, truth, often, fiction

    «Connection for AP® Courses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A degree of resolution, to which he had heretofore been a stranger, possessed him.

    Từ trong câu: resolution, stranger, degree, possess

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • STRANGER: There is such a thing as learning music or handicraft arts in general?

    Từ trong câu: handicraft, stranger, thing, learn, music, art, general

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strangers, the bark you see, doth say Of ships the fleetest far was she.

    Từ trong câu: bark, stranger, see, ship, fleet, far

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "How little I thought that I would be reduced to begging from a stranger!

    Từ trong câu: beg, stranger, little, think, reduce

    Amy Le Feuvre, Four gates. Nguồn: Project Gutenberg #78742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was also angry, because these strangers were sitting on the land of his ancestors.

    Từ trong câu: ancestor, stranger, angry, because, sit, land

    «Pintupi Nine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355781 (bản sửa đổi 9905939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • STRANGER: Then we must place him in the class of magicians and mimics.

    Từ trong câu: mimic, stranger, place, class, magician

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stranger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stranger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stranger trong kho câu?
Kho câu có 482 câu có từ stranger hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stranger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stranger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stranger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stranger: Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.