Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “song”

1.653 câu thật có từ song hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: song nghĩa là bài hát. song là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short musical composition with words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ song

Danh sách câu dẫn chứng (1.653 câu)

  • The song has become the unofficial anthem of baseball.

    Từ trong câu: unofficial, song, become, baseball

    «Take Me Out to the Ball Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34307 (bản sửa đổi 9712680) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song had failed to get into the charts.

    Từ trong câu: chart, song, fail, get

    «Paramore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68777 (bản sửa đổi 10996611) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song was in the top forty for eleven weeks and spent eighteen weeks in the top seventy five.

    Từ trong câu: forty, song, top, eleven, week, spend, eighteen, seventy

    «Pixie Lott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200812 (bản sửa đổi 11006408) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song "Maggot Brain" was played at his funeral.

    Từ trong câu: maggot, song, brain, play, funeral

    «Eddie Hazel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213297 (bản sửa đổi 10095100) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song is in the form of a conversation.

    Từ trong câu: conversation, song, form

    «With a Little Help from My Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257132 (bản sửa đổi 9339573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both of those songs were turned into ballad songs.

    Từ trong câu: ballad, song, turn

    «Momentos Intimos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309405 (bản sửa đổi 8081107) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The songs talked about Usher being a single father.

    Từ trong câu: usher, song, talk, single, father

    «Versus (EP)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353298 (bản sửa đổi 10952171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song talks about a breakup in a relationship.

    Từ trong câu: breakup, song, talk, relationship

    «Burn (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353360 (bản sửa đổi 10866958) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His songs were broadcast through radio and television again, but his name and appearance was never known to people.

    Từ trong câu: broadcast, song, radio, television, again, name, appearance, never

    «Kim Bum-soo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428421 (bản sửa đổi 9859719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His song "I Want to See" was selected to be on the soundtrack of the drama Stairway to Heaven.

    Từ trong câu: soundtrack, song, want, see, select, drama, heaven

    «Kim Bum-soo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428421 (bản sửa đổi 9859719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song ends with an interview with the band.

    Từ trong câu: end, song, interview, band

    «Troops of Tomorrow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439440 (bản sửa đổi 8121851) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song explores the issue of underage pregnancy and the effect on both the young mothers and their families.

    Từ trong câu: underage, song, explore, issue, pregnancy, effect, young, mother

    «Brenda's Got a Baby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448079 (bản sửa đổi 10299230) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These songs managed to reach the top ten worldwide.

    Từ trong câu: worldwide, song, manage, reach, top, ten

    «Sia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458434 (bản sửa đổi 10938933) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song is of using magic to promote love.

    Từ trong câu: promote, song, use, magic, love

    «Black Magic (Little Mix song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517180 (bản sửa đổi 9251733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song is often used for a wedding song.

    Từ trong câu: wed, song, often, use

    «We've Only Just Begun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=570560 (bản sửa đổi 8483935) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The songs tell personal stories of life in Australia.

    Từ trong câu: personal, song, tell, story, life

    «Bush ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598379 (bản sửa đổi 9618860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This song urged many people to stay at home.

    Từ trong câu: urge, song, many, people, stay, home

    «Gen Hoshino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814086 (bản sửa đổi 10708892) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His songs are sung in pathetic and tragic notes.

    Từ trong câu: tragic, song, sing, note

    «Nongban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816121 (bản sửa đổi 9975221) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not all of the songs were in the episode.

    Từ trong câu: episode, song

    «Chef Aid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874092 (bản sửa đổi 10630433) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song was made with two different drum recordings.

    Từ trong câu: drum, song, make, different, record

    «My Hero (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981974 (bản sửa đổi 8581588) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had cover songs and live songs on it.

    Từ trong câu: cover, song, live

    «Primus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984948 (bản sửa đổi 10463588) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song was about a girlfriend at the time.

    Từ trong câu: girlfriend, song, time

    «Nothing Else Matters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043660 (bản sửa đổi 9758809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began writing songs at the age of seven.

    Từ trong câu: age, song, seven, begin, write

    «Em Beihold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130287 (bản sửa đổi 10498241) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song speaks of curing a lover through sickness.

    Từ trong câu: sickness, song, speak, cure, lover

    «Disease (Lady Gaga song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144629 (bản sửa đổi 10624089) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His songs became very popular for their catchy tunes and modern sound, blending traditional Indian music with Western styles.

    Từ trong câu: catchy, song, become, popular, tune, modern, sound, blend

    «R. D. Burman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156121 (bản sửa đổi 10730046) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song "Sticky" received positive reviews from music critics.

    Từ trong câu: sticky, song, receive, positive, review, music, critic

    «Sticky (Tyler, the Creator song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1175105 (bản sửa đổi 10974001) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song asks the rain to come down heavily.

    Từ trong câu: heavily, song, ask, rain, come, down

    «Ancient Meitei hymns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1195465 (bản sửa đổi 10941627) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I’ll sing the ‘Jovial Crew,’ or any other song, when a weak old man would cry his eyes out.

    Từ trong câu: crew, song, sing, weak, old, man, cry, eye

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • With songs and jokes they made sport of the work, each trying to be first to reach the jug.

    Từ trong câu: jug, song, joke, make, sport, work, try, first

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Songs in , , and were also part of the proceedings.

    Từ trong câu: proceed, song, part

    «Archbishop of Canterbury crowns King Charles III in the UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2969843 (bản sửa đổi 4813464) · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng song

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sing song981 lần
comic song471 lần
popular song613 lần
eurovision song378 lần
song of birds620 lần
sing a song506 lần
song contest395 lần
snatches of song332 lần
folk song377 lần
song of praise348 lần
sang song326 lần
song sung270 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ song

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ song trong kho câu?
Kho câu có 1.653 câu có từ song hoặc các dạng của từ, trích từ 1.217 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ song xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ song gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 425 câu, rồi Bậc B2 với 306 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ song?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ song: Quá khứ đơn (262 câu), Câu phủ định (122 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.