Câu tiếng Anh có từ “small”
7.378 câu thật có từ small hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: small nghĩa là nhỏ bé. small là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: limited or below average in number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ small
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7.378 câu)
Cruel Intentions was a small hit at the box office.
Từ trong câu: cruel, intention, small, hit, box, office
«Sarah Michelle Gellar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5231 (bản sửa đổi 10529759) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Peasants were given very small bits of land to grow whatever they liked and keep what they grew.
Từ trong câu: peasant, give, small, bit, land, grow, whatever, like
«Joseph Stalin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6238 (bản sửa đổi 11008410) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This means that small communities such as villages or families would relax by playing and singing music together.
Từ trong câu: community, mean, small, village, family, relax, play, sing
«Folk music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24302 (bản sửa đổi 11015094) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
In Mantua there was a small band of excellent musicians.
Từ trong câu: musician, excellent, small, band
«Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Before it was discovered Compsognathus was the smallest known dinosaur.
Từ trong câu: dinosaur, discover, small, know
«Micropachycephalosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43345 (bản sửa đổi 8329678) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
A small drop of hot oil fell onto his shoulder.
Từ trong câu: oil, shoulder, small, drop, hot, fall
«Psyche (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54526 (bản sửa đổi 10743001) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
There are some fruit orchards and some small mixed farms.
Từ trong câu: orchard, fruit, small, mix, farm
«Tasman Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128102 (bản sửa đổi 10220057) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He had also built a small still for making alcohol.
Từ trong câu: alcohol, build, small, still, make
«Dan Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129793 (bản sửa đổi 11000287) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Sullivan calls it a small masterpiece, almost without a fault.
Từ trong câu: masterpiece, call, small, almost, fault
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The small entrance to the bay made it difficult for sailing ships to get in or out safely.
Từ trong câu: sail, bay, small, entrance, make, difficult, ship, get
«Sullivan Bay, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173951 (bản sửa đổi 9835965) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The female is the same as the male but smaller.
Từ trong câu: female, male, small
«Red-collared lorikeet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186160 (bản sửa đổi 10963343) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They are small monkeys, well suited to living in trees.
Từ trong câu: monkey, suit, small, well, live, tree
«Spider monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215298 (bản sửa đổi 9469485) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She added a small group of dancers to the company.
Từ trong câu: dancer, add, small, group, company
«English National Opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219722 (bản sửa đổi 8092785) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Some seeds are very small and light, almost like dust.
Từ trong câu: dust, seed, small, light, almost, like
«Seed dispersal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220629 (bản sửa đổi 10241741) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They also eat small spiders and insects caught in flight.
Từ trong câu: spider, eat, small, insect, catch, flight
«Anna's hummingbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221819 (bản sửa đổi 7698727) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Lots of small and middle seized companies started or moved to the area giving jobs to the people.
Từ trong câu: seize, lot, small, middle, company, start, move, area
«Rodgau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222374 (bản sửa đổi 11007154) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Therefore most families had only small farms and were poor.
Từ trong câu: therefore, family, small, farm, poor
«Dietzenbach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222860 (bản sửa đổi 9341083) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Because of this, it is the smallest living bird as well as the smallest theropod dinosaur on record.
Từ trong câu: dinosaur, because, small, live, bird, well, record
«Bee hummingbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224415 (bản sửa đổi 11012931) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This small preschool was run from a local church basement.
Từ trong câu: basement, preschool, small, run, local, church
«Bill Ayers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231930 (bản sửa đổi 11013139) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
There is also a much smaller second location, the Cloisters.
Từ trong câu: cloister, much, small, second, location
«Metropolitan Museum of Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234758 (bản sửa đổi 11005081) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He believed that a small group would have more success.
Từ trong câu: success, believe, small, group
«John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Small gun fire cut the oil line in the plane.
Từ trong câu: oil, gun, small, fire, cut, line, plane
«Akutan Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322650 (bản sửa đổi 10938287) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Often these small joints are the first to be affected.
Từ trong câu: affect, often, small, joint, first
«Rheumatoid arthritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340693 (bản sửa đổi 10938983) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
A small snack-bar and benches are also placed in a pleasant location, under some fine old trees.
Từ trong câu: snack, bench, small, bar, place, pleasant, location, fine
«Lady Garden Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371288 (bản sửa đổi 5369300) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The roof also has a smaller tower with standby antennas.
Từ trong câu: standby, roof, small, tower
«Prudential Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376811 (bản sửa đổi 9184084) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When he was a child he was small and weak.
Từ trong câu: weak, child, small
«Toussaint L'ouverture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454303 (bản sửa đổi 10863791) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
There they started a small drapery business, where they sold fabrics of all different styles, colors, and sizes.
Từ trong câu: drapery, start, small, business, sell, fabric, different, style
«Sidney Myer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462918 (bản sửa đổi 10798695) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The first small model of the statue only showed men.
Từ trong câu: model, first, small, statue, show, man
«Wikipedia Monument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467227 (bản sửa đổi 10687112) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These colleges had classes in a small number of subjects.
Từ trong câu: college, class, small, number, subject
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
But, per the amendment, no more than the smallest state.
Từ trong câu: amendment, per, small, state
«Twenty-third Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535745 (bản sửa đổi 9522715) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng small nằm ở trang từ điển: small đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ small
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ small trong kho câu?
- Kho câu có 7.378 câu có từ small hoặc các dạng của từ, trích từ 4.427 tác phẩm và tài liệu. 127 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ small xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ small gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.307 câu, rồi Bậc B1 với 1.475 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.