Câu tiếng Anh có từ “put”
7.402 câu thật có từ put hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: put nghĩa là đặt. put là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ put
Danh sách câu dẫn chứng (7.401 câu)
Clerval then put the following letter into my hands.
Từ trong câu: following, put, follow, letter, hand
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I will wholly put my life in your discretion.
Từ trong câu: wholly, put, life
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But Dick, putting off his captors, uplifted his voice.
Từ trong câu: uplifted, put, off, uplift, voice
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He put the rope round my neck with an air of cutting civility, and apologized for the whole proceeding.
Từ trong câu: apologize, put, rope, round, neck, air, cut, whole
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Firefighters put the fire out within three hours.
Từ trong câu: firefighter, put, fire, out, hour
«World Trade Center (1973–2001)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3454 (bản sửa đổi 10991819) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is then put into jars or packets.
Từ trong câu: packet, put, jar
«Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He put a moving belt in his factory.
Từ trong câu: belt, put, move, factory
«Henry Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6235 (bản sửa đổi 10938949) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Freemasons put another plaque on the cornerstone.
Từ trong câu: cornerstone, put, another, plaque
«Statue of Liberty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7549 (bản sửa đổi 11008387) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was put in a higher class twice.
Từ trong câu: twice, put, high, class
«Antoni Grabowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9472 (bản sửa đổi 9001775) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The constitution puts freedom and human rights first.
Từ trong câu: constitution, put, freedom, human, right, first
«Politics of Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87185 (bản sửa đổi 10843491) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recently he has been putting on weight again.
Từ trong câu: recently, put, weight, again
«Joschka Fischer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89894 (bản sửa đổi 10449074) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gunpowder was put at the back of the tube, and the projectile, usually a cannonball, was placed in front.
Thuốc súng được đặt ở phía sau ống và đạn, thường là đạn đại bác, được đặt ở phía trước.
Từ trong câu: cannonball, put, back, tube, usually, place, front
«Cannon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108745 (bản sửa đổi 10600470) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lane had put Speer into the newspaper business.
Từ trong câu: lane, put, newspaper, business
«Lawrence massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279394 (bản sửa đổi 11003495) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bobbie puts on a towel to go investigate.
Từ trong câu: towel, put, go, investigate
«Boog and Elliot's Midnight Bun Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321647 (bản sửa đổi 10565741) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Eurystheus then put a large bronze jar underground.
Từ trong câu: underground, put, large, bronze, jar
«The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was awful’ and ‘Just put me down’.
Từ trong câu: awful, put, down
«Grumpy Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467974 (bản sửa đổi 10872300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dough is put in a wooden mould.
Từ trong câu: mould, put, wooden
«Couque de Dinant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738422 (bản sửa đổi 10377175) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For this, he was put under police surveillance.
Từ trong câu: surveillance, put, police
«István Dobi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940755 (bản sửa đổi 9596294) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Put the fowl into the stock, with, at first, one half of the leeks, and allow it to simmer gently.
Từ trong câu: leek, put, stock, first, half, allow, gently
Mrs. Beeton, The Book of Household Management · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
If put on the finger only, it neutralised all enchantment; but put into the mouth, it rendered the wearer invisible.
Từ trong câu: neutralise, put, finger, mouth, render, invisible
Leigh Hunt, Stories from the Italian Poets: with Lives of the Writers, Volume 2 · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
I put my hand in his, and we descended the companionway together and left the foolish sailors to their play.
Từ trong câu: foolish, put, hand, descend, together, leave, sailor, play
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
I put it to you, then: can any one suppose that all, or any, of these may dispense with adjudication?
Từ trong câu: dispense, put, suppose
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
And, putting on his overcoat, he left her.
Từ trong câu: overcoat, put, leave
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
John Felton, I put faith in your loyalty!”
Từ trong câu: loyalty, put, faith
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Then she put down the glass and rubbed her eye, after which, with unassisted vision, she gazed along the road.
Từ trong câu: unassisted, put, down, glass, rub, eye, vision, gaze
Frank R. Stockton, The Captain's Toll-Gate · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“Why shouldn’t they put ’em up and sell ’em by auction to men who are in need of such articles?
Từ trong câu: auction, put, they, up, sell, man, need, article
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
One could put no trust in the manners of the younger generation; especially not in those of that Mrs. Wilkins.
Từ trong câu: generation, put, trust, manner, young, especially, mrs
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She put back the page of vellum in her writing-desk, locked it, and led the way to the door.
Từ trong câu: lock, put, back, page, write, desk, lead, way
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They may put us on the rack first.
Từ trong câu: rack, put, first
Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
On putting the stone into the vinegar, it soon began to move about, as though it were possessed of life.
Khi thả hòn đá vào giấm, nó nhanh chóng bắt đầu chuyển động, như thể nó có sự sống.
Từ trong câu: vinegar, put, stone, soon, begin, move, though, possess
Walter Aimwell, Oscar; Or, The Boy Who Had His Own Way · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng put
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ put
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ put trong kho câu?
- Kho câu có 7.402 câu có từ put hoặc các dạng của từ, trích từ 3.364 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ put xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ put gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.228 câu, rồi Bậc B1 với 1.402 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ put?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ put: Quá khứ đơn (1.296 câu), Câu phủ định (921 câu), can và could (568 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.