E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pump”

269 câu thật có từ pump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pump nghĩa là máy bơm. pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pump

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng pump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pump handle210 lần
vacuum pump53 lần
heat pump194 lần
pump plunger43 lần
steam pump103 lần
pump handles47 lần
stomach pump77 lần
proton pump40 lần
potassium pump39 lần
centrifugal pump34 lần
suction pump33 lần
mdr pump31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pump trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ pump hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pump: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.