Câu tiếng Anh có từ “pump”
269 câu thật có từ pump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pump nghĩa là máy bơm. pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pump
It was then found that one pump constantly working would keep the vessel free.
Sau đó người ta phát hiện ra rằng một máy bơm hoạt động liên tục sẽ giữ cho con tàu hoạt động bình thường.
Từ trong câu: constantly, pump, find, work, keep, vessel, free
Ralph Delahaye Paine, Lost ships and lonely seas. Nguồn: Project Gutenberg #73749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be difficult to make an air-pump, but not at all difficult to contrive some sort of water-raising device.
Từ trong câu: contrive, pump, difficult, make, air, sort, water, raise
Charles Sumner Seeley, The Spanish Galleon Being an account of a search for sunken treasure in the Caribbean Sea.. Nguồn: Project Gutenberg #57614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after, one of our chain pumps got choked in such a manner that it would deliver no water.
Từ trong câu: choke, soon, chain, pump, get, manner, deliver, water
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he okayed my getting the air pumped out of the bay so nothing hot would be sucked into the rest of the station.
Từ trong câu: okay, suck, bay, pump, get, air, out, nothing
Lester Del Rey, Thunder in space. Nguồn: Project Gutenberg #72277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But (so we were told) it would not rise in the boring, and had to be pumped up.
Từ trong câu: boring, tell, rise, bore, pump, up
Charles Kingsley, At Last: A Christmas in the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #10669. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pump trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ pump hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pump: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.