Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pump”
269 câu thật có từ pump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pump nghĩa là máy bơm. pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pump
A breast pump will help the milk come out of the breast.
Từ trong câu: pump, breast, help, milk, come, out
«Breastfeeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135414 (bản sửa đổi 11007510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the maintenance will be to the pump.
Từ trong câu: pump, maintenance
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Sump intake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198311 (bản sửa đổi 2430285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then I told him to go round to the pump in the back yard, 'tho'' ses I, 'a gent like you will want hot water.'
Từ trong câu: pump, tell, go, round, back, yard, like, want
Fergus Hume, Tracked by a Tattoo: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A pump will tolerate a gas phase well and a liquid phase poorly.
Từ trong câu: poorly, pump, well, liquid, tolerate, phase, gas
«Medical Machines/Suction Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394654 (bản sửa đổi 4668767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will have to be pumped out, possible only when electricity returns.
Từ trong câu: electricity, pump, out, possible, return
«Federal government begins employing strategies to repair New Orleans», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20529 (bản sửa đổi 4810962). · English Wikinews · CC BY 2.5
Even in the physical way Sol. will be hard to match, for he is tall as a May-pole, and crooked as a pump-handle".
Từ trong câu: pole, pump, match, even, physical, way, hard, tall
Various, Scientific American magazine, Vol. 2 Issue 1 The advocate of Industry and Journal of Scientific, Mechanical and Other Improvements. Nguồn: Project Gutenberg #27867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then attach the guide pipe to the tank, into which the pump will later be placed.
Từ trong câu: pipe, attach, pump, guide, tank, late, place
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Springwater collection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198244 (bản sửa đổi 2171880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Analysts were mixed on how the storm will affect prices at the gas pump.
Từ trong câu: analyst, mix, storm, affect, price, gas, pump
«Rare Middle East cyclone batters Oman», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=71227 (bản sửa đổi 4824737). · English Wikinews · CC BY 2.5
Try having a coffee, that kick of adrenaline that gets your blood pumping will get you moving.
Từ trong câu: adrenaline, try, coffee, kick, get, blood, pump, move
«Motivation and emotion/Book/2014/Caffeine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164439 (bản sửa đổi 1972596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I made the boat obey my will, let the nine hundred liters be pumped into her again, and thus checked her quick ascent.
Từ trong câu: liter, make, boat, obey, let, nine, hundred, pump
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pump trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ pump hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pump: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.