Câu tiếng Anh có từ “pump”
321 câu thật có từ pump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pump nghĩa là máy bơm. pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pump
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For an additional platform for the pump, an old tire may be used.
Từ trong câu: pump, additional, platform, old, tire, use
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Springwater collection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198244 (bản sửa đổi 2171880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the pumping lemma seems somewhat convoluted, give it time and it may seem elegant, and maybe does already.
Từ trong câu: convoluted, pump, seem, somewhat, give, time, elegant, maybe
«Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Grammars and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465712 (bản sửa đổi 4437452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even in the physical way Sol. will be hard to match, for he is tall as a May-pole, and crooked as a pump-handle".
Từ trong câu: pole, pump, match, even, physical, way, hard, tall
Various, Scientific American magazine, Vol. 2 Issue 1 The advocate of Industry and Journal of Scientific, Mechanical and Other Improvements. Nguồn: Project Gutenberg #27867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might show itself when pumping a cuff or applying a tourniquet to draw blood from the arm.
Từ trong câu: cuff, show, itself, pump, apply, draw, blood, arm
«Calcium (diet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262758 (bản sửa đổi 10974169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pump is a machine or device that is used for raising, compressing or transferring fluid that may be liquid or gas.
Từ trong câu: transfer, device, fluid, pump, liquid, raise, machine, gas
«Fluid Mechanics Applications/A26: Submersible Pumps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307056 (bản sửa đổi 4098430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With a kid glove you may put his respectability in peril, and with your patent-leather pumps affright his soul within him.
Từ trong câu: kid, glove, leather, pump, put, patent, soul
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a pump two tiny girls are busily employed filling stone jars, which by the beauty and purity of their outlines might have been Etruscan.
Từ trong câu: filling, jar, purity, pump, tiny, girl, employ, fill
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After adding a few more tosses, you might notice that you are doing the repeated motion of "pumping" or doing little circles with your hands.
Từ trong câu: repeat, doing, motion, pump, add, toss, notice, do
«Learn to juggle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68174 (bản sửa đổi 2269131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pump trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ pump hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pump: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.