Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pump”

269 câu thật có từ pump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pump nghĩa là máy bơm. pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here at the junction of the main hall and annex, scores of modern pumps were in active operation.

    Từ trong câu: pump, annex, main, hall, score, modern, active, operation

    Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The proliferation of such pumps has led to compromised spacing and "buffer" zones between wells.

    Từ trong câu: proliferation, pump, lead, compromise, space, buffer, zone, well

    «Lentis/Manual Water Collection in Developing Countries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449669 (bản sửa đổi 4216235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The eccentric drive for the pumps is unusual, and the author knows of no other American locomotive so equipped.

    Từ trong câu: eccentric, drive, pump, unusual, author, know, locomotive, equip

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two hand operated pumps were required, one for the epoxy resin and one for the hardener.

    Từ trong câu: resin, hand, operate, pump, require, epoxy

    «Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His head spun with the elation of his heart pumping blood into his brain.

    Từ trong câu: elation, head, spin, heart, pump, blood, brain

    Francis Brett Young, The Black Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #48813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The single largest component is the Helms Pumped Storage Project, located in Fresno County, California.

    Từ trong câu: helm, single, large, component, pump, storage, project, locate

    «Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/The company», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252582 (bản sửa đổi 4627082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In distillation, sea water is pumped into a reservoir, at which point it is heated.

    Từ trong câu: reservoir, distillation, sea, water, pump, point, heat

    «IB Chemistry/Environmental Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291087 (bản sửa đổi 4113526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The object of the adjustable stroke is to diminish the capacity of the pumps in the dry season.

    Từ trong câu: adjustable, object, stroke, diminish, capacity, pump, dry, season

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pump handle210 lần
  • vacuum pump53 lần
  • heat pump194 lần
  • pump plunger43 lần
  • steam pump103 lần
  • pump handles47 lần
  • stomach pump77 lần
  • proton pump40 lần
  • potassium pump39 lần
  • centrifugal pump34 lần
  • suction pump33 lần
  • mdr pump31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pump trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ pump hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pump: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.