Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “often”

7.584 câu thật có từ often hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: often nghĩa là thường xuyên. often là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ often

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

Từ hay đi cùng often

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
often used4.521 lần
often seen4.577 lần
often happens1.952 lần
often heard4.582 lần
often wondered1.530 lần
often called2.909 lần
often referred1.133 lần
often enough2.497 lần
often told2.304 lần
often thought3.221 lần
often repeated1.029 lần
often found2.441 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ often

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ often trong kho câu?
Kho câu có 7.584 câu có từ often hoặc các dạng của từ, trích từ 5.236 tác phẩm và tài liệu. 162 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ often xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ often gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.370 câu, rồi Bậc B1 với 1.621 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ often?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ often: Câu phủ định (812 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (485 câu), Quá khứ đơn (483 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.