Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “name”

6.245 câu thật có từ name hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: name nghĩa là tên. name là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ name

Danh sách câu dẫn chứng (650 câu)

Từ hay đi cùng name

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christian name3.540 lần
real name3.814 lần
name after5.814 lần
thy name2.019 lần
god's name1.518 lần
heaven's name1.368 lần
family name1.935 lần
proper name1.446 lần
name of god1.954 lần
father's name1.315 lần
another name2.391 lần
name given1.749 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ name

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ name trong kho câu?
Kho câu có 6.245 câu có từ name hoặc các dạng của từ, trích từ 3.751 tác phẩm và tài liệu. 117 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ name xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ name gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.739 câu, rồi Bậc B2 với 1.078 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ name?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ name: Quá khứ đơn (835 câu), Câu phủ định (817 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (650 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.