Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “name”
5.228 câu thật có từ name hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: name nghĩa là tên. name là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a language unit by which a person or thing is known. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ name
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
The picture will have a name that goes with just that one email.
Từ trong câu: name, picture, go, email
«Spamming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2064 (bản sửa đổi 10812138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or, they may use a "name-sign"—a special sign for that person.
Từ trong câu: name, special, use, sign, person
«Sign language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25699 (bản sửa đổi 10849111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their ring name is on the left and their real name is on the right.
Từ trong câu: name, real, ring, leave, right
«List of WWE personnel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83066 (bản sửa đổi 11004017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The meaning of her name is 'in the house', meaning she lives in the house.
Từ trong câu: name, house, mean, life
«Chantico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433822 (bản sửa đổi 8698570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also the name of one of the characters in the book.
Từ trong câu: name, book, character
«Struwwelpeter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239901 (bản sửa đổi 10782800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I did not use the real names of most of the doctors in my book.
Từ trong câu: name, book, real, doctor, use
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Would obsessing over a traumatic event ever cure any mental illness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216940 (bản sửa đổi 2010458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The tree where we had cut our names, Where I swore I’d love her best.
Từ trong câu: name, swear, best, love, tree, cut
W. C. Tuttle, When the pilgrims hit Piperock. Nguồn: Project Gutenberg #79237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amato asked about them, and why the name was used for the place.
Từ trong câu: name, them, ask, use, place
L. P. Gratacap, The Mayor of New York. Nguồn: Project Gutenberg #79541. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Trying to describe what he sees, and then giving that a name.
Từ trong câu: name, see, try, describe, give
«Nomenclatural Citations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95179 (bản sửa đổi 3466544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The name has to be a word which is not already used.
Từ trong câu: name, word, already, use
«Using the 3D Connexion SDK/Using Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191095 (bản sửa đổi 1581935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Please save as your file with your name as the file name.
Từ trong câu: name, save, file, please
«Business, politics and sport/Assignmemts/Practice exam questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122193 (bản sửa đổi 1711816). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are two ideas about how the town got its name.
Từ trong câu: name, idea, town, get
«Cullompton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299695 (bản sửa đổi 8585863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name comes from the site where they were first made.
Từ trong câu: name, site, come, first, make
«Quonset hut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722893 (bản sửa đổi 8486781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have to match the correct face with a given name.
Từ trong câu: name, face, correct, match, give
«Thotsakan Kid Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759999 (bản sửa đổi 9589162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the past, the name "actor" was only for men.
Từ trong câu: name, past, man, actor
«Actor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6371 (bản sửa đổi 10982391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before that, file names could only be eight characters long.
Từ trong câu: name, long, eight, character, file
«Windows 95», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14946 (bản sửa đổi 10978181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is named for the side the driver sits on.
Từ trong câu: name, sit, side, driver
«Semi-trailer truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315981 (bản sửa đổi 10845563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not known how they came by that name.
Từ trong câu: name, know, come
«Regnenses», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524948 (bản sửa đổi 10377976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both the movie and the book have the same name.
Từ trong câu: name, book, movie
«Diary of a Wimpy Kid: Rodrick Rules (2022 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=959905 (bản sửa đổi 9958967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is how they got the name "sea lion".
Từ trong câu: name, get, sea, lion
«Sea lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78817 (bản sửa đổi 10907016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had a name known only to her parents.
Từ trong câu: name, parent, know
«Pocahontas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87451 (bản sửa đổi 10430122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some visiting cards had just a name on them.
Từ trong câu: name, card, visit
«Visiting card», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410501 (bản sửa đổi 10170013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is how we learn the names of things.
Từ trong câu: name, thing, learn
«Biology, Answering the Big Questions of Life/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79542 (bản sửa đổi 4659828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are lots of written names on the wall.
Từ trong câu: name, lot, wall, write
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433818 (bản sửa đổi 4041551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He used many pen names for these works.
Từ trong câu: name, pen, use, many, work
«L. Frank Baum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101957 (bản sửa đổi 10363202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is where it got its name from.
«Paris green», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276116 (bản sửa đổi 5412600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many famous people having the name.
Từ trong câu: name, famous, many, people
«Heather (given name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375900 (bản sửa đổi 10975118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Steam is the name given to water when it is in a gas form.
Từ trong câu: steam, name, give, water, gas, form
«Steam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8386 (bản sửa đổi 11014351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No matter which of these names is used, they all describe the same medicine.
Từ trong câu: matter, name, use, describe, medicine
«Medication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29891 (bản sửa đổi 10865582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its name comes from its skull, which is in the shape of an arch.
Từ trong câu: arch, name, come, shape
«Camarasaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43451 (bản sửa đổi 10608630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng name
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ name
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ name trong kho câu?
- Kho câu có 5.228 câu có từ name hoặc các dạng của từ, trích từ 3.670 tác phẩm và tài liệu. 117 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ name xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ name gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.490 câu, rồi Bậc B2 với 960 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ name?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ name: Câu phủ định (602 câu), Quá khứ đơn (558 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (545 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.