Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandmother”

319 câu thật có từ grandmother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandmother nghĩa là bà nội. grandmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandmother

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng grandmother

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maternal grandmother135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandmother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandmother trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ grandmother hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandmother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandmother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandmother?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandmother: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.