Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fairly”

795 câu thật có từ fairly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fairly nghĩa là khá. fairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fairly

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng fairly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fairly earned219 lần
fairly launched199 lần
fairly gasped160 lần
fairly begun240 lần
fairly comfortable231 lần
fairly started439 lần
fairly danced138 lần
fairly flew182 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fairly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fairly trong kho câu?
Kho câu có 795 câu có từ fairly hoặc các dạng của từ, trích từ 583 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fairly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fairly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B2 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fairly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fairly: Quá khứ đơn (107 câu), Câu phủ định (79 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.