E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edition”

310 câu thật có từ edition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edition nghĩa là ấn bản. edition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the form in which a text (especially a printed book) is published. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ edition

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng edition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edition revised387 lần
second edition2.827 lần
cheaper edition363 lần
fourth edition587 lần
revised edition271 lần
cheap edition389 lần
third edition1.088 lần
fifth edition367 lần
illustrated edition307 lần
sixth edition243 lần
edition vols192 lần
nd edition195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edition trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ edition hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edition: Hiện tại hoàn thành (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.