Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counsel”

420 câu thật có từ counsel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counsel nghĩa là lời khuyên. counsel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lawyer who pleads cases in court. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counsel

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng counsel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wise counsel383 lần
prudent counsel119 lần
counsel prevailed106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counsel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counsel trong kho câu?
Kho câu có 420 câu có từ counsel hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counsel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counsel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 176 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counsel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counsel: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (66 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.