counselling
danh từ- counsellings
counselling nghĩa là tư vấn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
something that provides direction or advice as to a decision or course of action
→cái gì đó cung cấp phương hướng hoặc lời khuyên cho một quyết định hoặc một hành động
Đồng nghĩa:guidance, counsel, counseling, direction
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa counselling và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Frank smiled; he could not help doing so at the thought of one who had just been counselling him to disobedience making such a remark.Frank mỉm cười; anh không thể không làm vậy khi nghĩ đến một người vừa khuyên anh không vâng lời lại đưa ra nhận xét như vậy.
Success rates remain relatively low even with assisted intervention tactics such as nicotine replacement and behavioral counselling.Tỷ lệ thành công vẫn tương đối thấp ngay cả với các chiến thuật can thiệp được hỗ trợ như thay thế nicotine và tư vấn hành vi.
We once heard a lady of fashion counselling her friend never to marry a Guardsman.Có lần chúng tôi nghe một phụ nữ làm thời trang khuyên bạn mình đừng bao giờ lấy một Vệ binh.
Coach supervision may reinforce exercise for those who have low self-efficacy and is recommended alongside counselling and pharmacotherapy.This briefing paper will try to help you understand the links between Anatomy & Physiology and Public Health with Rehabilitation Counselling somewhere in the middle.Bài viết tóm tắt này sẽ cố gắng giúp bạn hiểu mối liên hệ giữa Giải phẫu & Sinh lý học và Y tế Công cộng với Tư vấn Phục hồi chức năng ở đâu đó ở giữa.
Kettering Science Academy have stated that, on Monday, they will be offering counselling sessions for pupils of the school if they require it.I therefore thought that by counselling him as I should have counselled my own brother I should be rendering him the best service.Even now he was occupied in a pursuit of order and peace, counselling prudence and protecting the benevolent."You're worse than an idiot, for you're intimating that I, an officer and gentleman, am counselling a crime."Treatment through counselling can include cognitive behavioural therapy, interpersonal therapy, family therapy, and psychodynamic therapy.Already, genetic counselling is given to parents who have already had a defective baby or were born with a genetic defect.The negroes performed most of the labor, Uncle Lusthah counselling patience and quiet acceptance of their lot for the present.Câu hỏi thường gặp về counselling (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. counselling nghĩa là gì trong tiếng Việt?
counselling có nghĩa chính là: cái gì đó cung cấp phương hướng hoặc lời khuyên cho một quyết định hoặc một hành động. Định nghĩa tiếng Anh: "something that provides direction or advice as to a decision or course of action".
2. counselling thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
counselling là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của counselling theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), counselling được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. counselling thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ counselling được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của counselling gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của counselling gồm: counsellings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với counselling là gì?
Từ counselling thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. counselling có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: guidance, counsel, counseling, direction. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến counselling?
Từ counselling xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với counselling đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Frank smiled; he could not help doing so at the thought of one who had just been counselling him to disobedience making such a remark." (Dịch nghĩa: Frank mỉm cười; anh không thể không làm vậy khi nghĩ đến một người vừa khuyên anh không vâng lời lại đưa ra nhận xét như vậy.). Câu văn minh họa cách dùng counselling làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng counselling?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.