Câu tiếng Anh có từ “counsel”
407 câu thật có từ counsel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counsel nghĩa là lời khuyên. counsel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lawyer who pleads cases in court. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counsel
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A good counsel can always state his case better by himself, if allowed a fair hearing.
Từ trong câu: counsel, good, always, state, case, better, himself, allow
«The Rowers of Vanity Fair/Chitty JW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144506 (bản sửa đổi 1580911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, now they were beyond my help, as they had always been beyond my counselling; and, without word said or leave taken, I stole out of the little crowd.
Từ trong câu: counsel, counselling, well, now, beyond, help, always, word
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng counsel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wise counsel | 383 lần |
| prudent counsel | 119 lần |
| counsel prevailed | 106 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counsel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counsel trong kho câu?
- Kho câu có 407 câu có từ counsel hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counsel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counsel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counsel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counsel: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (62 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.