Câu tiếng Anh có từ “change”
6.784 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ change
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6.783 câu)
When two species have coevolved, a change in one species changes survival rates for both species.
Khi hai loài cùng tiến hóa, sự thay đổi ở một loài sẽ làm thay đổi tỷ lệ sống sót của cả hai loài.
Từ trong câu: species, survival, change, rate
«Coevolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115316 (bản sửa đổi 10655767) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Strangely, although they can change color, they may not be able to see differences in colour.
Từ trong câu: strangely, although, change, color, able, see, difference
«Chamaeleo zeylanicus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122338 (bản sửa đổi 10936059) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a person can change himself, and so take as much pleasure from life as possible.
Từ trong câu: pleasure, person, change, himself, take, much, life, possible
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name was changed to Eureka because there was another Walnut Grove.
Từ trong câu: walnut, name, change, because, another
«Eureka, Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=155805 (bản sửa đổi 9081529) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His job was changed from looking after the dead to judging them.
Từ trong câu: judge, job, change, look, dead
«Yama (Buddhism)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186471 (bản sửa đổi 10966898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They renamed the club and changed the colours from the traditional violet to red and white.
Từ trong câu: violet, club, change, color, traditional, red, white
«FC Red Bull Salzburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214058 (bản sửa đổi 10981956) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king changes the clothes on the Buddha three times every year.
Từ trong câu: king, clothes, change, time, every, year
«Wat Phrasri Rattana Sasadaram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214384 (bản sửa đổi 9978037) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The amount of compression can be changed depending on the wanted quality.
Mức độ nén có thể được thay đổi tùy thuộc vào chất lượng mong muốn.
Từ trong câu: compression, amount, change, depend, want, quality
«JPEG», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257978 (bản sửa đổi 10647614) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the temperature changes, so does the density of the "container" liquid.
Từ trong câu: container, temperature, change, density, liquid
«Galileo thermometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266321 (bản sửa đổi 8392641) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The system is not adaptable and does not change over the course of an individual's lifetime.
Từ trong câu: adaptable, system, change, course, lifetime
«Innate immune system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282836 (bản sửa đổi 10817743) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The order only changed the definitions of the pound and the yard.
Từ trong câu: pound, order, change, definition, yard
«Metric system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308437 (bản sửa đổi 11005077) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The problem is that the change is slow, and the half-life is about a year.
Từ trong câu: slow, problem, change, half, life, year
«Aldrin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310241 (bản sửa đổi 11015738) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sound can be changed many ways by slight changes in pressure.
Từ trong câu: slight, sound, change, many, way, pressure
«Ektara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345637 (bản sửa đổi 9203299) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both have continued to evolve changes which increase their running speed and thus their hunting abilities.
Từ trong câu: evolve, continue, change, increase, run, speed, thus, hunt
«Evolutionary arms race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361638 (bản sửa đổi 10655781) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These properties change a lot if the rest of the molecule changes.
Từ trong câu: molecule, property, change, lot, rest
«Aldehyde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367493 (bản sửa đổi 10967476) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But his mood quickly changes when his brother dies in the war.
Từ trong câu: mood, quickly, change, brother, die, war
«Billy The Kid (book)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394692 (bản sửa đổi 9235576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their diet changes depending on the season, the number of some foods.
Từ trong câu: season, diet, change, depend, number, food
«Japanese weasel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670269 (bản sửa đổi 10722495) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He explores the changing relationship of art and power in materialistic America.
Từ trong câu: materialistic, explore, change, relationship, art, power
«Humboldt's Gift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942200 (bản sửa đổi 9145498) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The layoffs were part of changes to the company after buying Ansys.
Việc sa thải là một phần của những thay đổi đối với công ty sau khi mua Ansys.
Từ trong câu: layoff, part, change, company, buy
«Synopsys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=948623 (bản sửa đổi 10864916) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The idea is that architecture can change how people use a space.
Từ trong câu: architecture, idea, change, people, use, space
«Hostile architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1063028 (bản sửa đổi 10989824) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dams for electricity can also change the place where the frog lives.
Từ trong câu: dam, electricity, change, place, frog, life
«Mannophryne leonardoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172314 (bản sửa đổi 10453138) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings change the places where the frog lives to dig gold out of the ground.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, life, dig, gold
«Anomaloglossus degranvillei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186535 (bản sửa đổi 10893034) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings changed the places where the frog lived to make farms, towns and other things.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, live, make, farm
«Telmatobius hintoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200911 (bản sửa đổi 10363191) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human beings change the places where the frog lives to make farms and places to live.
Từ trong câu: human, be, change, place, frog, life, make, farm
«Amolops assamensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205469 (bản sửa đổi 10539577) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The club was in crisis, having changed three coaches in a year.
Từ trong câu: crisis, club, change, coach, year
«Emmanuel Kundé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238326 (bản sửa đổi 10723551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People change the place to make places for cows to eat grass.
Từ trong câu: cow, people, change, place, make, eat, grass
«Leptodactylus laticeps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238523 (bản sửa đổi 10645150) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Helpful changes can spread through a population by natural selection or, in farming, by plant breeding.
Từ trong câu: selection, helpful, change, spread, population, natural, farm, plant
«Lysenkoism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1247323 (bản sửa đổi 10935574) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The change was brought about by the domestic crisis through which Russia herself was then passing.
Từ trong câu: crisis, domestic, change, bring, herself, pass
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Get me some of that ointment and change me into a bird.
Từ trong câu: ointment, get, change, bird
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 01: Fiction · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Without any objective change whatever, variety had taken the place of monotonousness.
Từ trong câu: objective, variety, change, whatever, take, place
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng change nằm ở trang từ điển: change đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ change
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
- Kho câu có 6.784 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.531 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.975 câu, rồi Bậc B1 với 1.534 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.