Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cause”

5.681 câu thật có từ cause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cause nghĩa là nguyên nhân. cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cause

Danh sách câu dẫn chứng (5.681 câu)

  • This causes landslides which, in turn, may cause massive tsunamis.

    Từ trong câu: landslide, cause, turn, massive

    «Seamount», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337544 (bản sửa đổi 7942693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It causes damage to the deep layers of the skin.

    Từ trong câu: layer, cause, damage, deep, skin

    «Necrotizing fasciitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344586 (bản sửa đổi 10403294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can also cause serious health problems for the mother.

    Từ trong câu: serious, cause, health, problem, mother

    «Ectopic pregnancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345712 (bản sửa đổi 11015290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It caused huge, painful yellow blisters when it touched skin.

    Từ trong câu: blister, cause, huge, painful, yellow, touch, skin

    «Chemical weapons in World War I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376540 (bản sửa đổi 10609407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The cause of his death was a suspected heart attack.

    Từ trong câu: suspect, cause, death, heart, attack

    «Nash the Slash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453553 (bản sửa đổi 7366758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The cause of death was respiratory failure caused by pneumonia.

    Từ trong câu: pneumonia, cause, death, respiratory, failure

    «Edwin Edwards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506854 (bản sửa đổi 11015363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His resignation caused the party to have a leadership election.

    Từ trong câu: resignation, cause, party, leadership, election

    «Jeremy Corbyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513896 (bản sửa đổi 10991939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This causes more jobs to become available which lowers unemployment.

    Từ trong câu: available, cause, job, become, low, unemployment

    «Phillips curve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=525021 (bản sửa đổi 9810566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was causing poor morale among the Union army soldiers.

    Từ trong câu: morale, cause, poor, among, union, army, soldier

    «Maryland Campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546583 (bản sửa đổi 10875172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The cause of the crash remains disputed, but it was suggested to be spatial disorientation by the Captain.

    Từ trong câu: spatial, cause, crash, remain, dispute, suggest, captain

    «Flash Airlines Flight 604», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=570326 (bản sửa đổi 10247272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He caused so much damage and destruction to the city.

    Từ trong câu: destruction, cause, much, damage, city

    «Chitti-The Robot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=659737 (bản sửa đổi 10068182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is caused by the respiration of plants and animals.

    Từ trong câu: respiration, cause, plant, animal

    «Dole effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799225 (bản sửa đổi 10800372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This causes the vehicle to lose pressure and crush itself.

    Từ trong câu: crush, cause, vehicle, lose, pressure, itself

    «SpaceX Starship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805218 (bản sửa đổi 11009093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This causes her to leave abruptly, saying that she would rather speak to him after returning to Delhi.

    Từ trong câu: abruptly, cause, leave, say, rather, speak, return

    «Queen (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911325 (bản sửa đổi 8651673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This caused people who wanted a town there to complain.

    Từ trong câu: complain, cause, people, want, town

    «Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This caused a serious break between him and his family.

    Từ trong câu: serious, cause, break, family

    «Leconte de Lisle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274865 (bản sửa đổi 11010148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then Eric's thralls caused a landslide on Valthiof's farm, Valthiofsstadir.

    Từ trong câu: landslide, cause, farm

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's the folks cause of all this good or bad.

    Từ trong câu: bad, cause, folk, good

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will be the cause of an unheard of deed.

    Từ trong câu: unheard, cause, deed

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 332, June, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #12511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not let him injure his own cause by interference.

    Từ trong câu: injure, cause, let

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may cause sudden storms in court, to the disturbance of his Majesty and unsafety of his person.

    Từ trong câu: disturbance, cause, sudden, storm, court, person

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the celebrity of this cause, when he next attended, he received seventy guineas in fees at Carlisle.

    Từ trong câu: celebrity, cause, next, attend, receive, seventy, fee

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A more reasonable cause might be found in the dependent situation which forbade the indulgence of his affection.

    Từ trong câu: indulgence, cause, reasonable, forbid, dependent, find, situation, affection

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This cause may often be readily removed and a perfect and permanent restoration of the health will follow.

    Từ trong câu: restoration, cause, often, readily, remove, perfect, permanent, health

    Ray Vaughn Pierce, The People's Common Sense Medical Adviser in Plain English or, Medicine Simplified, 54th ed., One Million, Six Hundred and Fifty Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #18467. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This malfunction can cause a steep drop in air temperature.

    Từ trong câu: malfunction, cause, steep, drop, air, temperature

    «Cypriot plane with 121 on board crashes in Greece», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18597 (bản sửa đổi 4810896). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The cause of the fire has not yet been determined.

    Từ trong câu: determine, cause, fire

    «Smoke condition at Penn Station suspends LIRR», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26062 (bản sửa đổi 4826230). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The cause of the syndrome is not yet well understood.

    Từ trong câu: syndrome, cause, well, understand

    «Alarm sounded over US honey bee die-off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60342 (bản sửa đổi 4813119). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The cause of death was established to be complications of .

    Từ trong câu: complication, cause, death, establish

    «Former professional wrestler Giant González dies aged 44», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209002 (bản sửa đổi 4818379). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The sponsorship of the cause by these men helped mightily.

    Từ trong câu: sponsorship, cause, man, help

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The medical certificate attributed the cause of death to consumption.

    Từ trong câu: death, cause, attribute, certificate, consumption, medical

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cause

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
common cause1.639 lần
real cause1.389 lần
natural cause1.049 lần
cause of complaint679 lần
good cause3.222 lần
cause to complain619 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cause

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cause trong kho câu?
Kho câu có 5.681 câu có từ cause hoặc các dạng của từ, trích từ 3.884 tác phẩm và tài liệu. 123 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.994 câu, rồi Bậc B1 với 1.169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cause?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cause: can và could (662 câu), Câu phủ định (632 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (581 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.