Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “build”

5.395 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ build

Danh sách câu dẫn chứng (5.395 câu)

  • Homes were built on wooden poles, and the canals served as a pretty effective primitive sewer.

    Từ trong câu: canal, home, build, wooden, pole, serve, pretty, effective

    «Amsterdam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11417 (bản sửa đổi 10994812) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can make cabinets, build houses, or do other things with wood.

    Từ trong câu: cabinet, make, build, house, thing, wood

    «Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13256 (bản sửa đổi 9755195) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These may be portable, or they may be built-into a stereo system or car stereo.

    Từ trong câu: stereo, portable, build, system, car

    «MP3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13757 (bản sửa đổi 10916883) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All of these colleges have their own buildings and their own staff.

    Từ trong câu: staff, college, build

    «University of Oxford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15874 (bản sửa đổi 10670759) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city has some buildings that are thought to be important to the history of architecture.

    Từ trong câu: architecture, city, build, think, important, history

    «Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is where the user can build a park with all items available and unlimited money.

    Từ trong câu: unlimited, user, build, park, item, available, money

    «RollerCoaster Tycoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31648 (bản sửa đổi 10151927) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His music builds up in stages to big climaxes in a similar way to organ music.

    Từ trong câu: climax, music, build, up, stage, big, similar, way

    «Anton Bruckner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53426 (bản sửa đổi 9750404) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When factories were built, the pollution made all the trees look black.

    Từ trong câu: factory, pollution, build, make, tree, look, black

    «Natural selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71578 (bản sửa đổi 10893601) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A special building, The Crystal Palace, was built to house the show.

    Từ trong câu: crystal, special, build, palace, house, show

    «The Great Exhibition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74816 (bản sửa đổi 10075782) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also used in buildings where a lightweight material is needed.

    Từ trong câu: lightweight, use, build, material, need

    «Fiberglass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80807 (bản sửa đổi 9277857) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She built her runway over the hotel's swimming pool, using sheer glass.

    Từ trong câu: runway, sheer, build, swim, pool, use, glass

    «Donatella Versace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84215 (bản sửa đổi 9169587) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Keynes was a successful investor and he built up a big fortune.

    Từ trong câu: investor, successful, build, up, big, fortune

    «John Maynard Keynes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90724 (bản sửa đổi 10859753) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Under the rule of Islam, it was built as the second-largest mosque in the world.

    Từ trong câu: mosque, rule, build, second, large, world

    «Mezquita de Córdoba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117188 (bản sửa đổi 10815554) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has done this by buying and building new locomotives and carriages.

    Từ trong câu: locomotive, buy, build, new, carriage

    «Talyllyn Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147435 (bản sửa đổi 10935966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building houses the library for the town town and a hall.

    Từ trong câu: library, hall, build, house, town

    «Ballan, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160667 (bản sửa đổi 7557052) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Prices will be built if consumers and salesmen make an agreement of the exchange of goods.

    Từ trong câu: salesman, price, build, consumer, make, agreement, exchange, goods

    «Pricing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161324 (bản sửa đổi 5565638) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Large Hadron Collider at CERN was built mainly for this reason.

    Từ trong câu: collider, large, build, mainly, reason

    «Higgs boson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168396 (bản sửa đổi 10939451) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a special building for rowing boats, a gymnasium, a medical building, and other buildings.

    Từ trong câu: gymnasium, special, build, row, boat, medical

    «Brentwood College School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195109 (bản sửa đổi 11015874) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even the building itself has strange and funny things written on it.

    Từ trong câu: funny, even, build, itself, strange, thing, write

    «Delgadillo's Snow Cap Drive-In», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220422 (bản sửa đổi 10871098) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At first all the buildings were built in the gothic revival style.

    Từ trong câu: revival, first, build, style

    «University of Melbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253002 (bản sửa đổi 10912459) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to build a new city hall next to the dam.

    Từ trong câu: hall, want, build, new, city, next, dam

    «Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a result, most of the buildings are older, often walk-ups.

    Từ trong câu: result, walk, build, old, often, up

    «Hell's Kitchen, Manhattan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299407 (bản sửa đổi 10913458) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This new building was a better place to keep his art collection.

    Từ trong câu: art, new, build, better, place, keep, collection

    «Getty Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302318 (bản sửa đổi 10987855) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were bought in the cemetery, which was built from mud bricks.

    Từ trong câu: cemetery, buy, build, mud, brick

    «Chauchilla Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311588 (bản sửa đổi 8957180) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These architects were interested in building housing for large numbers of people.

    Từ trong câu: architect, interest, build, house, large, number, people

    «Metabolism (architecture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317165 (bản sửa đổi 10400357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dieppe, a coastal town in France, is built along a long cliff by the English Channel.

    Dieppe, một thị trấn ven biển ở Pháp, được xây dựng dọc theo một vách đá dài cạnh eo biển Manche.

    Từ trong câu: coastal, town, build, long, cliff, channel

    «Dieppe Raid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326755 (bản sửa đổi 10911389) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The majority of the building is used for accommodation and for offices.

    Từ trong câu: accommodation, majority, build, use, office

    «The Shard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351983 (bản sửa đổi 10042526) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A memorial for all of the victims was built beside the graves.

    Từ trong câu: memorial, victim, build, beside, grave

    «Salvador (ship)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400368 (bản sửa đổi 9963238) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Conwy Castle () is a castle that was built in the Middle Ages.

    Từ trong câu: middle, castle, build, age

    «Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They continued to build their reputation for making high performance luxury cars.

    Từ trong câu: reputation, continue, build, make, high, performance, luxury, car

    «Locomobile Company of America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462113 (bản sửa đổi 8961864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng build nằm ở trang từ điển: build đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ build

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
Kho câu có 5.395 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.577 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.557 câu, rồi Bậc B1 với 1.239 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.