Câu tiếng Anh có từ “bring”
6.477 câu thật có từ bring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bring nghĩa là mang theo. bring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take something or somebody with oneself somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bring
Danh sách câu dẫn chứng (6.476 câu)
He was brought then gradually back to his old ideas.
Từ trong câu: idea, bring, gradually, back, old
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
But inexorably they brought the cone down over his face.
Từ trong câu: inexorably, bring, cone, down, face
Evelyn Goldstein, The recalcitrant · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
She has brought a fair face from Italy,—fair, and gentle, and proud,—has that same Alice Pyncheon!”
Từ trong câu: proud, bring, fair, face, gentle
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Could we but bring him back before the discovery of the Judge’s death, the evil might be rectified.”
Từ trong câu: discovery, bring, back, death, evil
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I will bring you the best of fruits, the tenderest deer, the finest meats that roam the jungle.
Từ trong câu: roam, bring, best, fruit, deer, fine, meat, jungle
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Bringing the pick with which he had provided himself, Vulcan, with the Indian woman, emerged from his concealment.
Từ trong câu: pick, bring, emerge, provide, himself, woman
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The fatal marriage · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Did you bring back some filthy disease with you, Hardy?
Từ trong câu: you, bring, did, back, disease
Henry Kuttner, I, the vampire · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
‘I was down at the water-side, looking for parrots brought home by sailors, to buy for stuffing.’
Từ trong câu: home, bring, buy, stuff, down, water, side, look
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But you have brought the elegant turn-out, my love?’
Từ trong câu: elegant, bring, turn, out, love
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“Bring the King up, Helga; I’ll give him some coffee.”
Từ trong câu: coffee, bring, king, up, give
Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“But it’s brought him from Strelsau in a rare puzzle.”
Từ trong câu: rare, bring, puzzle
Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She can bring blessings to those who honor her.
Từ trong câu: bless, bring, honor
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had brought their own kinds of wine plants.
Từ trong câu: plant, bring, kind, wine
«California wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19687 (bản sửa đổi 10399846) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It brings life to the computer, and the term is a pun on the Greek word , bios meaning "life".
Từ trong câu: bio, bring, life, computer, term, word, mean
«BIOS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38730 (bản sửa đổi 9665815) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were brought to New Zealand to kill rabbits.
Từ trong câu: rabbit, bring, new, kill
«Stoat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44964 (bản sửa đổi 10400559) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He brought back ivory, jade, jewels, porcelain and silk.
Từ trong câu: jade, bring, back, ivory, jewel, silk
«Exploration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131815 (bản sửa đổi 10477405) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Industrialisation brought with it a rapidly growing middle class.
Từ trong câu: industrialization, bring, rapidly, grow, middle, class
«Victorian era», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183833 (bản sửa đổi 9504046) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Serge Diaghilev, the impresario who brought together the three men who created Petrushka, was the son of a nobleman.
Từ trong câu: impresario, bring, together, man, create, son, nobleman
«Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The news is brought that the Doge is coming.
Từ trong câu: news, bring, come
«Simon Boccanegra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254500 (bản sửa đổi 8949169) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is brought in the show, to fill in.
Từ trong câu: fill, bring, show
«The Bad Girls Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301094 (bản sửa đổi 11008863) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It brought international fame and prestige to the establishment.
Từ trong câu: prestige, bring, international, fame, establishment
«National Museum of Natural History, France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661880 (bản sửa đổi 8853042) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also brought a re-examination of accepted beliefs.
Từ trong câu: examination, bring, be, accept, belief
«History of the Catholic Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870876 (bản sửa đổi 10946153) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The planner brings native and culture-loving people from many places of the world to come celebrate the festival.
Từ trong câu: planner, bring, native, culture, love, people, many, place
«Badagry festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940418 (bản sửa đổi 9700046) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was done by bringing the two schools together.
Từ trong câu: together, bring, school
«Tromsø University College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016693 (bản sửa đổi 10836053) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But this communication brought no reply from Mrs Durbeyfield.
Từ trong câu: communication, bring, reply, mrs
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
From a cupboard he had brought an old cigar-box, and this he laid before him on the table.
Từ trong câu: cupboard, bring, old, box, lay, table
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Jan brought his fist down on the table with a crash that made the cups jump in their saucers.
Từ trong câu: saucer, bring, down, table, crash, make, cup, jump
Selma Lagerlöf, The Emperor of Portugallia · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
They bring him into the world, but thou, my teacher, showest him the way into the world of Immortality."
Từ trong câu: immortality, bring, world, teacher, way
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Oh--and bring the soap dish for a centerpiece."
Từ trong câu: soap, bring, dish
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"I've brought Mr. Corey with me," he nonchalantly explained.
Từ trong câu: nonchalantly, bring, mr, explain
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng bring
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bring trong kho câu?
- Kho câu có 6.477 câu có từ bring hoặc các dạng của từ, trích từ 3.103 tác phẩm và tài liệu. 118 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.915 câu, rồi Bậc B1 với 1.247 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bring: Quá khứ đơn (1.273 câu), Câu phủ định (713 câu), Quá khứ hoàn thành (623 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.