Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “believe”

4.689 câu thật có từ believe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: believe nghĩa là tin tưởng. believe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as true; take to be true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ believe

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

Từ hay đi cùng believe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't believe15.430 lần
reason to believe5.278 lần
hardly believe3.776 lần
firmly believe2.405 lần
verily believe2.213 lần
scarcely believe2.573 lần
cannot believe2.593 lần
inclined to believe1.522 lần
fully believe1.409 lần
believe a word1.606 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ believe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ believe trong kho câu?
Kho câu có 4.689 câu có từ believe hoặc các dạng của từ, trích từ 2.503 tác phẩm và tài liệu. 70 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ believe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ believe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.415 câu, rồi Bậc B2 với 860 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ believe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ believe: Câu phủ định (1.181 câu), Quá khứ đơn (979 câu), can và could (541 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.