Câu tiếng Anh có từ “beach”
402 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beach
Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)
Heart still, hand powerless, home lost, she sat on the beach till night fell.
Từ trong câu: beach, heart, still, hand, home, lose, sit, till
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the last days of summer we went with the children to Nantasket Beach.
Từ trong câu: beach, last, day, summer, go, child
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walk two times a week in the beach and you will lose your weight.
Từ trong câu: beach, walk, time, week, lose, weight
«Portuguese Grammar/Verb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206877 (bản sửa đổi 4089059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is mostly covered by hills and is popular for its beaches.
Từ trong câu: beach, mostly, cover, hill, popular
«Province of Pesaro and Urbino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108842 (bản sửa đổi 10427221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You would like very well to be at liberty on that beach!
Từ trong câu: beach, like, well, liberty
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Human beings take him from the beach to an animal hospital.
Từ trong câu: beach, human, be, take, animal, hospital
«Penguin Town», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850374 (bản sửa đổi 10566311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You walk the path from the beach up to the temple.
Từ trong câu: beach, walk, path, up, temple
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is considered the most beautiful beach in the city.
Từ trong câu: beach, consider, beautiful, city
«Maceió», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12830 (bản sửa đổi 9211475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Look at this image of a couple at the beach.
Từ trong câu: beach, look, image, couple
«Introduction to Digital Forensics/Image investigations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249431 (bản sửa đổi 4630975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Redcross Street came by its name because of a cross that once stood where Beach Street touches Redcross.
Từ trong câu: beach, street, come, name, because, cross, once, stand
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The large beach provides very good conditions for surfing.
Từ trong câu: beach, condition, surf, large, provide, good
«Newquay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84698 (bản sửa đổi 8726357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Because I got it here; and it is against the law of this town to take anything from this beach, except shells.
Từ trong câu: beach, because, get, law, town, take, anything, except
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An awful storm of wind from the S.E. had visited the town, and several ships had been driven on to the Beach.
Từ trong câu: beach, awful, storm, wind, be, visit, town, several
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beach-style changing rooms are often large open rooms with benches against the walls.
Từ trong câu: style, beach, change, room, often, large, open, bench
«Changing room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157862 (bản sửa đổi 8924486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a lot of white sandy beaches and hot sun there.
Từ trong câu: sandy, beach, lot, white, hot, sun
«Caribbean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15218 (bản sửa đổi 10722148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sea glass and beach glass are pieces of glass worn smooth by waves.
Từ trong câu: smooth, beach, sea, glass, piece, wear, wave
«Sea glass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472673 (bản sửa đổi 10084111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People come to see the tall trees, the beaches, and the local food and wine.
Từ trong câu: tall, beach, people, come, see, tree, local, food
«Denmark, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220577 (bản sửa đổi 10517539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also many nature parks, museums, and beaches in the area.
Từ trong câu: museum, beach, many, nature, park, area
«Kenting National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606363 (bản sửa đổi 10733691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What about the beach compared to the original choice of mountain biking?
Từ trong câu: bike, beach, compare, original, choice, mountain
«Principles of Microeconomics/Flaws in the Democratic System of Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387293 (bản sửa đổi 3289002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He met upon the beach a young girl who was carrying home some baskets of fish.
Từ trong câu: basket, beach, meet, young, girl, carry, home, fish
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All of these beaches are in the west of the island.
Từ trong câu: west, beach, island
«Lefkada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220724 (bản sửa đổi 8597402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The beach brings a lot of tourists to the city.
Từ trong câu: tourist, beach, bring, lot, city
«Las Palmas de Gran Canaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20187 (bản sửa đổi 7783099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also famous for clear seas and sandy beaches.
Từ trong câu: sandy, beach, famous, clear, sea
«Saint Lucia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20412 (bản sửa đổi 10764804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The beach is a popular spot for swimming and surfing.
Từ trong câu: surf, beach, popular, spot, swim
«Goat Rock Beach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78816 (bản sửa đổi 9437403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At beaches, some changing rooms do not have a roof.
Từ trong câu: roof, beach, change, room
«Changing room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157862 (bản sửa đổi 8924486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, it is mostly known for its beaches.
Từ trong câu: mostly, beach, today, know
«Misenum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602499 (bản sửa đổi 9576965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Along the beaches there are bars and cafes, so the entertainment continues during day.
Từ trong câu: entertainment, bar, beach, cafe, continue, day
«Mykonos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226363 (bản sửa đổi 9559945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Understand why you are at that college, and not on the beach surfing or skiing.
Từ trong câu: understand, ski, beach, surf, college
«How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the truck gets to the beach front the next section will begin.
Từ trong câu: truck, get, beach, front, next, section, begin
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/End Of The Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428197 (bản sửa đổi 3863537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was found on a beach on the west coast of Wales.
Từ trong câu: coast, find, beach, west
«Leatherback sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349779 (bản sửa đổi 10938524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
- Kho câu có 402 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 337 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.