Câu tiếng Anh có từ “beach”
373 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beach
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Walk two times a week in the beach and you will lose your weight.
Từ trong câu: beach, walk, time, week, lose, weight
«Portuguese Grammar/Verb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206877 (bản sửa đổi 4089059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“He’ll be all right now,” the latter said, with a smile, and went off to the beach again.
Từ trong câu: latter, beach, right, now, smile, go, off, again
Steele Rudd, The Dashwoods. Nguồn: Project Gutenberg #78216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing will happen to the beach ball, yet.
Từ trong câu: ball, beach, nothing, happen
«Blender 3D: Noob to Pro/Multiple Materials Per Object», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238502 (bản sửa đổi 3842898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the truck gets to the beach front the next section will begin.
Từ trong câu: truck, get, beach, front, next, section, begin
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/End Of The Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428197 (bản sửa đổi 3863537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sea turtles, newly hatched on a beach, will automatically move toward the ocean, and automatically swim when they are in the water.
Từ trong câu: turtle, sea, newly, beach, automatically, move, toward, ocean
«Instinct», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201936 (bản sửa đổi 8769893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"And now I'll rest me on this sandy beach, for this ambitious life is wearisome indeed."
Từ trong câu: wearisome, now, rest, sandy, beach, ambitious, life, indeed
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most often, however, she will proceed to dig a nest on the beach.
Từ trong câu: nest, often, however, proceed, dig, beach
«Animal Behavior/Nesting Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19162 (bản sửa đổi 3251808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In coastal regions, you will find sand dunes in the landward direction of the beach.
Từ trong câu: coastal, region, find, sand, direction, beach
«High School Earth Science/Wind Erosion and Deposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234928 (bản sửa đổi 3622747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Statements such as Churchill's, "We will fight them in the landing zones, we will fight them on the beaches . . . we will never surrender," have always resonated for me.
Từ trong câu: resonate, statement, fight, land, zone, beach, never, surrender
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
- Kho câu có 373 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.