E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beach”

373 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beach

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Demosthenes, on the beach, struggling with the pebbles in his mouth to perfect his articulation, has been the great example.

    Từ trong câu: pebble, articulation, beach, struggle, mouth, perfect, great, example

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a "Ghost Vortex" as well, on the beach north of the boat school.

    Từ trong câu: vortex, ghost, well, beach, north, boat, school

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428049 (bản sửa đổi 4636799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And there we decided to go to the beach, from Corpus Christi.

    Từ trong câu: corpus, decide, go, beach

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About one hundred bodies, shockingly mangled, were buried in one pit on the beach.

    Từ trong câu: mangle, hundred, body, bury, pit, beach

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A heavy silence hung over the hill and the beach; on the Trabocco, the taciturn fishermen were watching their net.

    Từ trong câu: taciturn, heavy, silence, hang, hill, beach, watch, net

    Gabriele D'Annunzio, The Triumph of Death. Nguồn: Project Gutenberg #54272. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While she exercised her power the natives knelt around her on the shingly beach in rapturous devotion.

    Từ trong câu: rapturous, exercise, power, native, kneel, around, beach, devotion

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feigning to acquiesce, they managed to draw away from the soldiers, and then made a run for the beach.

    Từ trong câu: feign, manage, draw, away, soldier, make, run, beach

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandy beach1.228 lần
pebbly beach152 lần
palm beach220 lần
beach combers117 lần
shingly beach116 lần
beach comber109 lần
strip of beach142 lần
sand beach211 lần
beach florida113 lần
shelving beach87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.