Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beach”

488 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beach

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The beach of Pichilemu is called one of the best beaches in the world for surfing.

    Từ trong câu: beach, surf, call, best, world

    «Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is considered the most beautiful beach in the city.

    Từ trong câu: beach, consider, beautiful, city

    «Maceió», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12830 (bản sửa đổi 9211475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Goa is one of the best beach destinations in India due to the picturesque sunsets, beaches, historic forts, and laid-back life.

    Từ trong câu: picturesque, best, beach, destination, due, sunset, historic, lay

    «Goa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9676 (bản sửa đổi 10868738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has a meagre little wood behind her and an evil-smelling beach, on which bathing is possible only at the highest tide.

    Từ trong câu: smell, bathe, beach, meagre, little, wood, behind, evil

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is widely considered one of the best beaches for surfing worldwide.

    Từ trong câu: worldwide, widely, consider, best, beach, surf

    «Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are three main beaches, on the northwest, north, and northeast shores.

    Từ trong câu: shore, northeast, northwest, main, beach, north

    «Henderson Island (Pitcairn Islands)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772341 (bản sửa đổi 10941411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I'm going to redecorate it inside and out, and the place is right in the center of the busiest part of the beach."

    Từ trong câu: redecorate, go, inside, out, place, right, center, busy

    Victor Appleton, The motion picture chums at Seaside Park. Nguồn: Project Gutenberg #36964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandy beach1.228 lần
pebbly beach152 lần
palm beach220 lần
beach combers117 lần
shingly beach116 lần
beach comber109 lần
strip of beach142 lần
sand beach211 lần
beach florida113 lần
shelving beach87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
Kho câu có 488 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.