Câu tiếng Anh có từ “beach”
479 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beach
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When the airstrip was blocked by wrecks the remaining planes landed in meadows or on the beach, spreading out the troops.
Từ trong câu: wreck, block, remain, plane, land, beach, spread, out
«German invasion of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428143 (bản sửa đổi 10945325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They procured a small tow-line, which being held by one end on the beach, they made fast to the mizen chains of the ship.
Từ trong câu: tow, small, line, hold, end, beach, make, fast
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The town is dominated by the tourist trade, because of its famous beaches.
Từ trong câu: dominate, town, tourist, trade, because, famous, beach
«Colwyn Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69806 (bản sửa đổi 7504654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early the following morning the four within the little cabin by the beach were awakened by the booming of a cannon.
Từ trong câu: early, boom, follow, morning, four, little, cabin, beach
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We were too late, citoyen,” the soldier said, “we reached the beach just before the moon was hidden by that bank of clouds.
Từ trong câu: bank, cloud, moon, hidden, late, soldier, reach, beach
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bodysurfing is an exhilarating sport that can be enjoyed by any strong swimmer with access to a gently sloping ocean beach.
Từ trong câu: exhilarate, sport, enjoy, strong, swimmer, access, gently, ocean
«Bodysurfing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274877 (bản sửa đổi 2479100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is nearly circular, and appears to be retained by a ridge of stones and gravel, perhaps an old moraine or sea beach.
Từ trong câu: circular, nearly, appear, retain, ridge, stone, perhaps, old
John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
- Kho câu có 479 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.