Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beach”

472 câu thật có từ beach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beach nghĩa là bãi biển. beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beach

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

  • I asked him what time it was, when we were down at the beach.

    Từ trong câu: beach, ask, time, down

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he likes living in the city better than down here on the beach.

    Từ trong câu: beach, like, live, city, better, down

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boat moved, and in a moment was high and dry on the beach.

    Từ trong câu: beach, boat, move, moment, high, dry

    Frank G. Carpenter, Canada and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #71640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He says almost nothing about the man who was killed on the beach.

    Từ trong câu: beach, almost, nothing, man, kill

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Will you believe your eyes?” asked the other, and pointed to the beach.

    Từ trong câu: beach, believe, eye, ask, point

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beach of Pichilemu is called one of the best beaches in the world for surfing.

    Từ trong câu: beach, surf, call, best, world

    «Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is a fun activity to do if you find yourself at a beach at night.

    Từ trong câu: beach, fun, activity, find, yourself, night

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Marine Invertebrates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164742 (bản sửa đổi 4646870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Board is found right on the beach to your right.

    Từ trong câu: beach, board, find, right

    «Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Scenario 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433636 (bản sửa đổi 4659483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once in Junon, head down to the beach.

    Từ trong câu: beach, once, head, down

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Five years ago, and a Parade for Rufus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426652 (bản sửa đổi 4449092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On a gray beach in the dark night a woman in a white dress is sitting on a stone bench.

    Từ trong câu: beach, gray, dark, night, woman, white, dress, sit

    «Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A better way is to take the water from the beach or sea bottom.

    Từ trong câu: sea, beach, better, way, take, water, bottom

    «School Science/Oyster cultivation in seawater ponds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48791 (bản sửa đổi 4091804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the beach and the bank above it many children played through the afternoon.

    Từ trong câu: bank, beach, above, many, child, play, afternoon

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Lewis George Pimblett/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457165 (bản sửa đổi 4309428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a very big city and the beaches are very nice.

    Từ trong câu: nice, beach, big, city

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216361 (bản sửa đổi 2476271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Head back along the beach all the way to the right.

    Từ trong câu: head, beach, back, way, right

    «Seiken Densetsu 3/Part 10: Damn Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427517 (bản sửa đổi 3854879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She uses the same beach that she was born on.

    Từ trong câu: bear, beach, use

    «Green sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131321 (bản sửa đổi 10447134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many beautiful beaches close to the city.

    Từ trong câu: beautiful, beach, many, close, city

    «Lisbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4106 (bản sửa đổi 10707689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, people can take beautiful pictures on the beaches.

    Từ trong câu: beautiful, beach, people, take, picture

    «Zanzibar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63261 (bản sửa đổi 10958269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are lots of good beaches on the island.

    Từ trong câu: island, beach, lot, good

    «Anglesey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69809 (bản sửa đổi 10853672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The beach is a very good place for surfing.

    Từ trong câu: good, beach, surf, place

    «Huntington Beach, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288986 (bản sửa đổi 10891164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, to do this, head over to the beach.

    Từ trong câu: head, beach

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Life's a Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428109 (bản sửa đổi 3863377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On other beaches, people were not so lucky.

    Từ trong câu: lucky, beach, people

    «High School Earth Science/Nature of Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233718 (bản sửa đổi 3594833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nothing will happen to the beach ball, yet.

    Từ trong câu: ball, beach, nothing, happen

    «Blender 3D: Noob to Pro/Multiple Materials Per Object», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238502 (bản sửa đổi 3842898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also beach volleyball events.

    Từ trong câu: volleyball, beach, event

    «Salvador, Bahia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32157 (bản sửa đổi 10850148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Did you know Mr. Corey had been down here this afternoon, walking on the beach with me?"

    Từ trong câu: afternoon, walking, beach, know, mr, down, walk

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He runs down the beach to try to clean his pants, but he is killed.

    Từ trong câu: pant, clean, run, down, beach, try, kill

    «The Naked and the Dead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779715 (bản sửa đổi 9621497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I also remember playing a football match on the beach during a picnic at Candolim.

    Từ trong câu: football, remember, play, match, beach, picnic

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It was but a few minutes later that the boat touched the beach.

    Từ trong câu: minute, late, boat, touch, beach

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city is also known for its beautiful beaches, temples and churches.

    Từ trong câu: know, church, beautiful, temple, beach, city

    «Mangalore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293285 (bản sửa đổi 10962104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A great event took place on Pichilemu beach on Friday afternoon.

    Từ trong câu: friday, great, event, take, place, beach, afternoon

    «200 candles: Chileans celebrate country's Bicentennial», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204818 (bản sửa đổi 4812312). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It is played in gardens, back yards, on the street, in parks, car parks, beaches and other places.

    Từ trong câu: yard, play, garden, back, street, park, car, beach

    «Street cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563821 (bản sửa đổi 10907342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng beach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandy beach1.228 lần
pebbly beach152 lần
palm beach220 lần
beach combers117 lần
shingly beach116 lần
beach comber109 lần
strip of beach142 lần
sand beach211 lần
beach florida113 lần
shelving beach87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beach trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ beach hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beach: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.